TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chăm sóc tiếng Anh là gì?

"sự chăm sóc" trong tiếng Anh là care (danh từ), custody (danh từ), ministration (danh từ).

care Danh từ

UK/kɛə/US/kɛɚ/

Nghĩa: Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng.

  • to be in (under) somebody's caređược ai chăm nom
  • to take care of one's healthgiữ gìn sức khoẻ

Xem đầy đủ từ "care": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

custody Danh từ

UK/ˈkʌstədiː/US/ˈkʌstədiː/

Nghĩa: Sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ, giám hộ.

  • to have the custody of someonetrông nom ai
  • the child is in the custody of his fatherđứa con được sự trông nom của bố

Xem đầy đủ từ "custody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ministration Danh từ

US/ˌmɪ.nə.ˈstreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự cứu giúp, sự giúp đỡ, sự chăm sóc.

  • thanks to the ministrations of someonenhờ có sự chăm sóc của ai

Xem đầy đủ từ "ministration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendance Danh từ

US/ˈtɛn.dənts/

Nghĩa: Sự trông nom; sự chăm sóc.

Xem đầy đủ từ "tendance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attention Danh từ

UK/əˈtɛn.ʃn̩/US/əˈtɛn.ʃn̩/

Nghĩa: Sự chăm sóc.

  • to receive attention at a hospitalđược chăm sóc điều trị tại một bệnh viện

Xem đầy đủ từ "attention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

welfare Danh từ

UK/ˈwɛlˌfɛə/US/ˈwɛlˌfɛɚ/

Nghĩa: Sự bảo vệ, sự chăm sóc.

  • child welfare centrecơ quan bảo vệ thiếu nhi
  • infant welfare centrephòng khám sức khoẻ nhi đồng

Xem đầy đủ từ "welfare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attendance Danh từ

UK/əˈtɛn.dəns/US/əˈtɛn.dəns/

Nghĩa: Sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu.

  • to be in attendance on somebodychăm sóc ai
  • medical attendancesự chăm sóc thuốc men, sự điều trị

Xem đầy đủ từ "attendance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderness Danh từ

UK/ˈtɛn.də.nɪs/US/ˈtɛn.dɚ.nɪs/

Nghĩa: Sự chăm sóc, sự ân cần.

Xem đầy đủ từ "tenderness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chăm sóc tiếng Anh là gì?

"sự chăm sóc" trong tiếng Anh là care (danh từ), custody (danh từ), ministration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.