TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chửi rủa tiếng Anh là gì?

"sự chửi rủa" trong tiếng Anh là curse (danh từ), name-calling (danh từ), imprecation (danh từ).

curse Danh từ

UK/kɜːs/US/kɝs/

Nghĩa: Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.

  • to call down curses upon someonenguyền rủa ai

Xem đầy đủ từ "curse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

name-calling Danh từ

US/ˈneɪm.ˌkɔ.lɪŋ/

Nghĩa: Sự chửi rủa, sự réo tên ra mà chửi.

Xem đầy đủ từ "name-calling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprecation Danh từ

UK/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chửi rủa, sự nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "imprecation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vituperation Danh từ

UK/v(a)ɪˌtjuːpəˈɹeɪʃən/US/v(a)ɪˌt(j)upəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự chửi rủa, sự bỉ báng.

Xem đầy đủ từ "vituperation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abuse Danh từ

UK/əˈbjuːs/US/əˈbjus/

Nghĩa: Sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả.

Xem đầy đủ từ "abuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damnation Danh từ

UK/dæmˈneɪʃən/US/dæmˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.

  • may damnation take him!nó thật đáng nguyền rủa

Xem đầy đủ từ "damnation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scolding Danh từ

US/ˈskoʊldɪŋ/

Nghĩa: Sự rầy la, sự trách mắng, sự quở trách, sự chửi rủa.

Xem đầy đủ từ "scolding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

railing Danh từ

UK/ˈɹeɪlɪŋ/US/ˈɹeɪlɪŋ/

Nghĩa: Sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả.

Xem đầy đủ từ "railing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damning Danh từ

UK/ˈdæmɪŋ/US/ˈdæmɪŋ/

Nghĩa: Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.

Xem đầy đủ từ "damning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chửi rủa tiếng Anh là gì?

"sự chửi rủa" trong tiếng Anh là curse (danh từ), name-calling (danh từ), imprecation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.