Sự chửi rủa tiếng Anh là gì?
"sự chửi rủa" trong tiếng Anh là curse (danh từ), name-calling (danh từ), imprecation (danh từ).
curse Danh từ
UK/kɜːs/US/kɝs/
Nghĩa: Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.
- to call down curses upon someonenguyền rủa ai
name-calling Danh từ
US/ˈneɪm.ˌkɔ.lɪŋ/
Nghĩa: Sự chửi rủa, sự réo tên ra mà chửi.
imprecation Danh từ
UK/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌɪm.pɹɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chửi rủa, sự nguyền rủa.
vituperation Danh từ
UK/v(a)ɪˌtjuːpəˈɹeɪʃən/US/v(a)ɪˌt(j)upəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự chửi rủa, sự bỉ báng.
abuse Danh từ
UK/əˈbjuːs/US/əˈbjus/
Nghĩa: Sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả.
damnation Danh từ
UK/dæmˈneɪʃən/US/dæmˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.
- may damnation take him!nó thật đáng nguyền rủa
scolding Danh từ
US/ˈskoʊldɪŋ/
Nghĩa: Sự rầy la, sự trách mắng, sự quở trách, sự chửi rủa.
railing Danh từ
UK/ˈɹeɪlɪŋ/US/ˈɹeɪlɪŋ/
Nghĩa: Sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả.
damning Danh từ
UK/ˈdæmɪŋ/US/ˈdæmɪŋ/
Nghĩa: Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.
Câu hỏi thường gặp
Sự chửi rủa tiếng Anh là gì?
"sự chửi rủa" trong tiếng Anh là curse (danh từ), name-calling (danh từ), imprecation (danh từ).