TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự giảm bớt tiếng Anh là gì?

"sự giảm bớt" trong tiếng Anh là reduction (danh từ), decrement (danh từ), decretion (danh từ).

reduction Danh từ

UK/ɹɪˈdʌk.ʃən/US/ɹɪˈdʌk.ʃən/

Nghĩa: Sự thu nhỏ, sự giảm bớt.

  • reduction of armamentssự giảm quân bị

Xem đầy đủ từ "reduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decrement Danh từ

UK/ˈdɛkɹəmənt/

Nghĩa: Sự giảm bớt, sự giảm sút.

Xem đầy đủ từ "decrement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decretion Danh từ

UK/dɪˈkɹiːʃən/

Nghĩa: Sự giảm bớt.

Xem đầy đủ từ "decretion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abatement Danh từ

UK/əˈbeɪt.mənt/US/əˈbeɪt.mənt/

Nghĩa: Sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt.

Xem đầy đủ từ "abatement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diminution Danh từ

UK/dɪmɪˈnjuːʃən/US/dɪmɪˈnjuːʃən/

Nghĩa: Sự hạ bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ.

Xem đầy đủ từ "diminution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrenchment Danh từ

UK/ɹɪˈtɹɛn(t)ʃm(ə)nt/US/ɹəˈtɹɛnt͡ʃm(ə)nt/

Nghĩa: Sự bớt, sự giảm bớt (tiền chi tiêu).

Xem đầy đủ từ "retrenchment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compression Danh từ

UK/kəmˈpɹɛʃ.ən/US/kəmˈpɹɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự cô lại, sự cô đọng; sự giảm bớt.

  • compression of ideassự cô đọng ý
  • the compression of expensessự giảm bớt các khoản chi tiêu

Xem đầy đủ từ "compression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abridgement Danh từ

UK/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/US/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự giảm bớt.

Xem đầy đủ từ "abridgement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abridgment Danh từ

US/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự giảm bớt.

Xem đầy đủ từ "abridgment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taking-in Danh từ

US/ˈteɪ.kiɳ.ˈɪn/

Nghĩa: Sự giảm bớt, sự thu nhỏ.

Xem đầy đủ từ "taking-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự giảm bớt tiếng Anh là gì?

"sự giảm bớt" trong tiếng Anh là reduction (danh từ), decrement (danh từ), decretion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.