TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hoà giải tiếng Anh là gì?

"sự hoà giải" trong tiếng Anh là settlement (danh từ), reconciliation (danh từ), mediation (danh từ).

settlement Danh từ

UK/ˈsɛ.təl.mənt/US/ˈsɛ.təl.mənt/

Nghĩa: Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải.

Xem đầy đủ từ "settlement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconciliation Danh từ

UK/ˌɹɛk(ə)nsɪlɪˈeɪʃ(ə)n/US/ˌɹɛkənˌsɪliˈeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự hoà giải, sự giảng hoà.

Xem đầy đủ từ "reconciliation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mediation Danh từ

UK/ˌmiːdiˈeɪʃən/US/ˌmidiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp.

Xem đầy đủ từ "mediation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conciliation Danh từ

US/kən.ˌsɪ.li.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hoà giải.

  • court of conciliationtoà án hoà giải

Xem đầy đủ từ "conciliation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compromission Danh từ

Nghĩa: Sự hoà giải, sự dàn xếp.

Xem đầy đủ từ "compromission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconcilement Danh từ

UK/ˈɹɛkənsʌɪlmənt/

Nghĩa: Sự hoà giải, sự giảng hoà.

Xem đầy đủ từ "reconcilement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermediation Danh từ

US/ˌɪn.tɜː.ˌmi.di.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự hoà giải.

Xem đầy đủ từ "intermediation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mediatory Tính từ

Nghĩa: Sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp

Xem đầy đủ từ "mediatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reunion Danh từ

UK/ɹiːˈjuːnjən/US/ɹiːˈjuːnjən/

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự hoà giải.

Xem đầy đủ từ "reunion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accommodation Danh từ

UK/əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/US/əˌkɑ.məˈdeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hoà giải, sự dàn xếp.

Xem đầy đủ từ "accommodation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjustment Danh từ

UK/əˈd͡ʒʌst.mənt/US/əˈd͡ʒʌst.mənt/

Nghĩa: Sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh).

Xem đầy đủ từ "adjustment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hoà giải tiếng Anh là gì?

"sự hoà giải" trong tiếng Anh là settlement (danh từ), reconciliation (danh từ), mediation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.