Sự hoạt động tiếng Anh là gì?
"sự hoạt động" trong tiếng Anh là activity (danh từ), movement (danh từ), operation (danh từ).
activity Danh từ
UK/ækˈtɪv.ɪ.ti/US/ækˈtɪv.ə.ti/
Nghĩa: Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi.
movement Danh từ
UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/
Nghĩa: Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động.
- to lay without movementbất động
- to play lacks movementvở kịch thiếu hẳn sự hoạt động
operation Danh từ
UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự hoạt động; quá trình hoạt động.
- to come into operationbắt đầu hoạt động; đi vào sản xuất (nhà máy)
- the operation of thinkingquá trình tư duy
life Danh từ
UK/ˈlaɪ̯f/US/ˈlaɪ̯f/
Nghĩa: Sinh khí, sinh lực, sự hoạt động.
- to be full of lifedồi dào sinh lực, hoạt bát
play Danh từ
US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]
Nghĩa: Sự hoạt động; phạm vi hoạt động; sự vận dụng, sự sử dụng.
- in full playđang hoạt động mạnh
- to come into playbắt đầu hoạt động; bắt đầu có hiệu lực
run Danh từ
UK/ɹʌn/US/ɹʌn/
Nghĩa: Sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành.
ops Danh từ
Nghĩa: Sự hoạt động; quá trình hoạt động.
working Danh từ
UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/
Nghĩa: Sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng (máy móc).
lives Danh từ
UK/lɪvz/US/lɪvz/
Nghĩa: Sinh khí, sinh lực, sự hoạt động.
- to be full of lifedồi dào sinh lực, hoạt bát
Câu hỏi thường gặp
Sự hoạt động tiếng Anh là gì?
"sự hoạt động" trong tiếng Anh là activity (danh từ), movement (danh từ), operation (danh từ).