TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự khéo tay tiếng Anh là gì?

"sự khéo tay" trong tiếng Anh là skill (danh từ), knack (danh từ), sleight (danh từ).

skill Danh từ

UK/skɪl/US/skɪl/

Nghĩa: Sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo.

Xem đầy đủ từ "skill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knack Danh từ

UK/næk/US/næk/

Nghĩa: Sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay.

  • to have the knack of somethinglàm việc gì khéo léo; có tài riêng làm việc gì
  • there is a knack in itviệc này phải làm rồi mới thạo được

Xem đầy đủ từ "knack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sleight Danh từ

UK/slaɪt/US/slaɪt/

Nghĩa: Sự khéo tay, sự nhanh tay.

Xem đầy đủ từ "sleight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dexterity Danh từ

UK/dɛksˈtɛɹɪti/US/dɛksˈtɛɹɪti/

Nghĩa: Sự khéo tay, sự khéo léo; tài khéo léo.

  • to manage the whole affair with great dexteritythu xếp toàn bộ công việc rất khéo léo

Xem đầy đủ từ "dexterity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adroitness Danh từ

US/ə.ˈdrɔɪt.nəs/

Nghĩa: Sự khéo léo, sự khéo tay.

Xem đầy đủ từ "adroitness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deftness Danh từ

UK/ˈdɛftnəs/

Nghĩa: Sự khéo léo, sự khéo tay; kỹ xảo.

Xem đầy đủ từ "deftness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handicraft Danh từ

UK/ˈhændɪkɹæft/US/ˈhændɪkɹæft/

Nghĩa: Nghệ thuật thủ công; sự khéo tay.

Xem đầy đủ từ "handicraft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cunning Danh từ

UK/ˈkʌnɪŋ/US/ˈkʌnɪŋ/

Nghĩa: Sự khéo léo, sự khéo tay.

Xem đầy đủ từ "cunning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nattiness Danh từ

US/ˈnæ.ti.nəs/

Nghĩa: Sự khéo tay.

Xem đầy đủ từ "nattiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handiness Danh từ

US/ˈhæn.di.nəs/

Nghĩa: Sự khéo tay.

Xem đầy đủ từ "handiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự khéo tay tiếng Anh là gì?

"sự khéo tay" trong tiếng Anh là skill (danh từ), knack (danh từ), sleight (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.