Sự khó chịu tiếng Anh là gì?
"sự khó chịu" trong tiếng Anh là discomfort (danh từ), hang-up (danh từ), disagreeableness (danh từ).
discomfort Danh từ
UK/dɪsˈkʌmfət/US/dɪsˈkʌmfɚt/
Nghĩa: Sự khó ở; sự khó chịu, sự bực bội.
hang-up Danh từ
US/ˈhæŋ.ˌəp/
Nghĩa: Sự khó chịu, sự bứt rứt.
disagreeableness Danh từ
Nghĩa: Sự khó chịu.
discommodity Danh từ
Nghĩa: Sự khó chịu, điều khó chịu.
strewth Thán từ
UK/stɹuːθ/US/stɹuːθ/
Nghĩa: Dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên, sự khó chịu, sự mất tinh thần.
objection Danh từ
UK/əbˈd͡ʒɛkʃən/US/əbˈd͡ʒɛkʃən/
Nghĩa: Sự bất bình; sự không thích, sự khó chịu.
fret Danh từ
UK/fɹɛt/US/fɹɛt/
Nghĩa: Sự bực dọc, sự cáu kỉnh, sự khó chịu.
- to be in a fretbực dọc, cáu kỉnh
impatience Danh từ
UK/ɪmˈpeɪʃəns/US/ɪmˈpeɪʃəns/
Nghĩa: Sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì).
- his impatience of delaysự khó chịu của anh đối với việc chậm trễ
asperity Danh từ
UK/əˈspɛɹɪti/US/əˈspɛɹɪti/
Nghĩa: Sự khó chịu, sự khắc nghiệt (thời tiết).
- the asperities of wintersự khắc nghiệt của mùa đông
ill-favouredness Danh từ
UK/ɪlˈfeɪvədnɪs/US/ɪlˈfeɪvɚdnɪs/
Nghĩa: Sự khó chịu.
impatientness Danh từ
Nghĩa: Sự không chịu đựng được, sự không dung thứ được, sự khó chịu (cái gì).
- his impatience of delaysự khó chịu của anh đối với việc chậm trễ
particularity Danh từ
UK/pəˌtɪkjʊˈlæɹɪti/US/pə(ɹ)ˌtɪkjəˈlɛɹəti/
Nghĩa: Tính khảnh, tính cảnh vẻ; sự khó chịu (trong cách ăn mặc...).
Câu hỏi thường gặp
Sự khó chịu tiếng Anh là gì?
"sự khó chịu" trong tiếng Anh là discomfort (danh từ), hang-up (danh từ), disagreeableness (danh từ).