asperity
UK/əˈspɛɹɪti/
US/əˈspɛɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
asperity nghĩa là tính cộc cằn, sự khó chịu, sự khắc nghiệt.
Nghĩa của asperity
Danh từ
- Tính cộc cằn.
- to speak with asperitynói cộc cằn
- Sự khó chịu, sự khắc nghiệt (thời tiết).
- the asperities of wintersự khắc nghiệt của mùa đông
- Tính khe khắc, tính khắc nghiệt, tính nghiêm khắc (tính tình).
- Sự gồ ghề, sự xù xì; (rộng) chỗ lồi lên gồ ghề, mấu gồ ghề.
Dạng từ của asperity
| Số nhiều | asperities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asperity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của asperity
Câu hỏi thường gặp
asperity nghĩa là gì?
asperity (danh từ) nghĩa là tính cộc cằn, sự khó chịu, sự khắc nghiệt.
asperity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asperity: giọng Anh (UK) /əˈspɛɹɪti/, giọng Mỹ (US) /əˈspɛɹɪti/.