TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự khai thác tiếng Anh là gì?

"sự khai thác" trong tiếng Anh là exploitation (danh từ), getting (danh từ), mining (danh từ).

exploitation Danh từ

UK/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/US/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/

Nghĩa: Sự khai thác, sự khai khẩn.

Xem đầy đủ từ "exploitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

getting Danh từ

UK/ˈɡɛtɪŋ/US/ˈɡɛtɪŋ/

Nghĩa: Sự khấu; sự khai thác.

Xem đầy đủ từ "getting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mining Danh từ

UK/ˈmaɪnɪŋ/US/ˈmaɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự khai thác, sự khai mỏ.

  • a mining engineerkỹ sư mỏ
  • mining industrycông nghiệp mỏ

Xem đầy đủ từ "mining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exploitage Danh từ

Nghĩa: Sự khai thác, sự khai khẩn.

Xem đầy đủ từ "exploitage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working Danh từ

UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/

Nghĩa: Sự khai thác (mỏ).

Xem đầy đủ từ "working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winding Danh từ

UK/ˈwɪndɪŋ/US/ˈwɪndɪŋ/

Nghĩa: Sự khai thác.

Xem đầy đủ từ "winding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winning Danh từ

UK/ˈwɪnɪŋ/US/ˈwɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự khai thác.

  • ore winningsự khai thác quặng

Xem đầy đủ từ "winning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự khai thác tiếng Anh là gì?

"sự khai thác" trong tiếng Anh là exploitation (danh từ), getting (danh từ), mining (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.