Sự khai thác tiếng Anh là gì?
"sự khai thác" trong tiếng Anh là exploitation (danh từ), getting (danh từ), mining (danh từ).
exploitation Danh từ
UK/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/US/ˌɛksplɔɪˈteɪʃn̩/
Nghĩa: Sự khai thác, sự khai khẩn.
getting Danh từ
UK/ˈɡɛtɪŋ/US/ˈɡɛtɪŋ/
Nghĩa: Sự khấu; sự khai thác.
mining Danh từ
UK/ˈmaɪnɪŋ/US/ˈmaɪnɪŋ/
Nghĩa: Sự khai thác, sự khai mỏ.
- a mining engineerkỹ sư mỏ
- mining industrycông nghiệp mỏ
exploitage Danh từ
Nghĩa: Sự khai thác, sự khai khẩn.
working Danh từ
UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/
Nghĩa: Sự khai thác (mỏ).
winding Danh từ
UK/ˈwɪndɪŋ/US/ˈwɪndɪŋ/
Nghĩa: Sự khai thác.
winning Danh từ
UK/ˈwɪnɪŋ/US/ˈwɪnɪŋ/
Nghĩa: Sự khai thác.
- ore winningsự khai thác quặng
Câu hỏi thường gặp
Sự khai thác tiếng Anh là gì?
"sự khai thác" trong tiếng Anh là exploitation (danh từ), getting (danh từ), mining (danh từ).