Sự lịch sự tiếng Anh là gì?
"sự lịch sự" trong tiếng Anh là politeness (danh từ), courtesy (danh từ), chic (danh từ).
politeness Danh từ
UK/pəˈlaɪtnəs/US/pəˈlaɪtnəs/
Nghĩa: Sự lễ phép, sự lễ độ; sự lịch sự, sự lịch thiệp.
courtesy Danh từ
UK/ˈkɜːtəsi/US/ˈkɝɾəsi/
Nghĩa: sự lịch sự, sự nhã nhặn
chic Danh từ
UK/ʃiːk/US/ʃik/
Nghĩa: Sự sang trọng, sự lịch sự.
decorum Danh từ
UK/dɪˈkɔːɹəm/
Nghĩa: Sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp.
- a breach of decorumsự bất lịch sự; sự không đứng đắn
affability Danh từ
UK/ˌæfəˈbɪlɪti/US/ˌæfəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần.
affableness Danh từ
Nghĩa: Sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần.
courteousness Danh từ
US/ˈkɜː.ti.əs.nəs/
Nghĩa: Sự lịch sự, sự nhã nhặn.
courtliness Danh từ
US/ˈkɔrt.li.nəs/
Nghĩa: Sự lịch sự, sự nhã nhặn.
comity Danh từ
UK/ˈkɒmɪti/US/ˈkɒmɪti/
Nghĩa: Sự lịch thiệp, sự lịch sự; sự nhã nhặn; sự lễ độ.
decency Danh từ
UK/ˈdiːsənsi/US/ˈdisənsi/
Nghĩa: Sự lịch sự, sự tao nhã.
refinement Danh từ
UK/ɹəˈfaɪnmənt/US/ɹəˈfaɪnmənt/
Nghĩa: Sự tinh tế, sự tế nhị, sự tao nhã, sự lịch sự, sự sành sỏi.
comeliness Danh từ
US/ˈkəm.li.nəs/
Nghĩa: Sự lịch sự, sự nhã nhặn; sự đúng đắn, sự đoan trang (tính nết, cách cư xử).
decora Danh từ
Nghĩa: Sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp.
- a breach of decorumsự bất lịch sự; sự không đứng đắn
Câu hỏi thường gặp
Sự lịch sự tiếng Anh là gì?
"sự lịch sự" trong tiếng Anh là politeness (danh từ), courtesy (danh từ), chic (danh từ).