TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự mâu thuẫn tiếng Anh là gì?

"sự mâu thuẫn" trong tiếng Anh là contradiction (danh từ), variance (danh từ), inconsistency (danh từ).

contradiction Danh từ

UK/ˌkɒntɹəˈdɪkʃən/US/ˌkɑːntɹəˈdɪkʃən/

Nghĩa: Sự mâu thuẫn, sự trái ngược.

  • in contradiction withtrái ngược với, mâu thuẫn với
  • a contradiction in termssự mâu thuẫn về lời lẽ; sự mâu thuẫn về từ ngữ

Xem đầy đủ từ "contradiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

variance Danh từ

UK/ˈvɛə.ɹi.əns/US/ˈvæɹ.i.əns/

Nghĩa: Sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn.

  • words are at variance with the factslời nói không đi đôi với việc làm

Xem đầy đủ từ "variance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsistency Danh từ

UK/ˌɪnkənˈsɪst(ə)nsi/US/ˌɪnkənˈsɪstənsi/

Nghĩa: Sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một.

Xem đầy đủ từ "inconsistency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discongruity Danh từ

Nghĩa: Sự mâu thuẫn; sự không thích hợp; sự không nhất trí.

Xem đầy đủ từ "discongruity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconsistence Danh từ

US/ˌɪn.kən.ˈsɪs.tənts/

Nghĩa: Sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một.

Xem đầy đủ từ "inconsistence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conflict Danh từ

UK/ˈkɒn.flɪkt/US/ˈkɑn.flɪkt/

Nghĩa: Sự đối lập, sự mâu thuẫn.

  • The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism.Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
  • conflict of interestmâu thuẫn quyền lợi, mâu thuẫn về quyền lợi

Xem đầy đủ từ "conflict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fight Danh từ

UK/faɪt/US/fəɪt/

Nghĩa: Sự mâu thuẫn, sự lục đục.

Xem đầy đủ từ "fight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clash Danh từ

UK/ˈklæʃ/US/ˈklæʃ/

Nghĩa: Sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng.

  • a clash of interestssự xung đột về quyền lợi

Xem đầy đủ từ "clash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repugnance Danh từ

UK/ɹɪˈpʌɡnəns/US/ɹɪˈpʌɡnəns/

Nghĩa: Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.

  • the repugnance of (between) a couplesự xung khắc giữa đôi vợ chồng

Xem đầy đủ từ "repugnance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repugnancy Danh từ

UK/ɹɪˈpʌɡnənsi/US/ɹɪˈpʌɡnənsi/

Nghĩa: Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.

  • the repugnance of (between) a couplesự xung khắc giữa đôi vợ chồng

Xem đầy đủ từ "repugnancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự mâu thuẫn tiếng Anh là gì?

"sự mâu thuẫn" trong tiếng Anh là contradiction (danh từ), variance (danh từ), inconsistency (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.