Sự mâu thuẫn tiếng Anh là gì?
"sự mâu thuẫn" trong tiếng Anh là contradiction (danh từ), variance (danh từ), inconsistency (danh từ).
contradiction Danh từ
UK/ˌkɒntɹəˈdɪkʃən/US/ˌkɑːntɹəˈdɪkʃən/
Nghĩa: Sự mâu thuẫn, sự trái ngược.
- in contradiction withtrái ngược với, mâu thuẫn với
- a contradiction in termssự mâu thuẫn về lời lẽ; sự mâu thuẫn về từ ngữ
variance Danh từ
UK/ˈvɛə.ɹi.əns/US/ˈvæɹ.i.əns/
Nghĩa: Sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn.
- words are at variance with the factslời nói không đi đôi với việc làm
inconsistency Danh từ
UK/ˌɪnkənˈsɪst(ə)nsi/US/ˌɪnkənˈsɪstənsi/
Nghĩa: Sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một.
discongruity Danh từ
Nghĩa: Sự mâu thuẫn; sự không thích hợp; sự không nhất trí.
inconsistence Danh từ
US/ˌɪn.kən.ˈsɪs.tənts/
Nghĩa: Sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một.
conflict Danh từ
UK/ˈkɒn.flɪkt/US/ˈkɑn.flɪkt/
Nghĩa: Sự đối lập, sự mâu thuẫn.
- The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism.Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
- conflict of interestmâu thuẫn quyền lợi, mâu thuẫn về quyền lợi
fight Danh từ
UK/faɪt/US/fəɪt/
Nghĩa: Sự mâu thuẫn, sự lục đục.
clash Danh từ
UK/ˈklæʃ/US/ˈklæʃ/
Nghĩa: Sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng.
- a clash of interestssự xung đột về quyền lợi
repugnance Danh từ
UK/ɹɪˈpʌɡnəns/US/ɹɪˈpʌɡnəns/
Nghĩa: Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.
- the repugnance of (between) a couplesự xung khắc giữa đôi vợ chồng
repugnancy Danh từ
UK/ɹɪˈpʌɡnənsi/US/ɹɪˈpʌɡnənsi/
Nghĩa: Sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn.
- the repugnance of (between) a couplesự xung khắc giữa đôi vợ chồng
Câu hỏi thường gặp
Sự mâu thuẫn tiếng Anh là gì?
"sự mâu thuẫn" trong tiếng Anh là contradiction (danh từ), variance (danh từ), inconsistency (danh từ).