TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nâng cao tiếng Anh là gì?

"sự nâng cao" trong tiếng Anh là lift (danh từ), enhancement (danh từ), aggrandisement (danh từ).

lift Danh từ

UK/lɪft/US/lɪft/

Nghĩa: Sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao.

Xem đầy đủ từ "lift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enhancement Danh từ

UK/ɪnˈhɑːns.mənt/US/ɪnˈhæns.mənt/

Nghĩa: Sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật.

Xem đầy đủ từ "enhancement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandisement Danh từ

Nghĩa: Sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành...).

Xem đầy đủ từ "aggrandisement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandizement Danh từ

US/əˈɡrænˌdaɪ̯zmənt/

Nghĩa: Sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành...).

Xem đầy đủ từ "aggrandizement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elevation Danh từ

UK/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/US/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/

Nghĩa: Sự nâng cao (phẩm giá).

Xem đầy đủ từ "elevation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uplift Danh từ

UK/ʌpˈlɪft/US/ʌpˈlɪft/

Nghĩa: Sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...).

Xem đầy đủ từ "uplift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiritualisation Danh từ

Nghĩa: Sự đề cao, sự nâng cao.

Xem đầy đủ từ "spiritualisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiritualization Danh từ

Nghĩa: Sự đề cao, sự nâng cao.

Xem đầy đủ từ "spiritualization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nâng cao tiếng Anh là gì?

"sự nâng cao" trong tiếng Anh là lift (danh từ), enhancement (danh từ), aggrandisement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.