Sự ngẫm nghĩ tiếng Anh là gì?
"sự ngẫm nghĩ" trong tiếng Anh là meditation (danh từ), cogitation (danh từ), self-communion (danh từ).
meditation Danh từ
UK/mɛdɪˈteɪʃn̩/US/mɛdɪˈteɪʃn̩/
Nghĩa: Sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng.
cogitation Danh từ
UK/ˌkɒd͡ʒ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌkɑd͡ʒ.ɪˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự suy nghĩ chín chắn; sự ngẫm nghĩ; (số nhiều) những điều suy nghĩ chín chắn.
self-communion Danh từ
US/ˈsɛɫf.kə.ˈmjuː.njən/
Nghĩa: Sự trầm tư mặc tưởng, sự ngẫm nghĩ.
thoughtfulness Danh từ
UK/ˈθɔːt.f(ə)l.nəs/US/ˈθɔt.f(ə)l.nəs/
Nghĩa: Sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, sự tư lự.
reflection Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/
Nghĩa: Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; snh những ý nghĩ.
rumination Danh từ
UK/ˌɹuːmɪˈneɪʃən/US/ˌɹuːmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự tư lự, sự trầm ngâm, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ.
reffection Danh từ
Nghĩa: Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; (số nhiều) những ý nghĩ.
- lost in reffectiontrầm ngâm suy nghĩ
- on reffectionsau khi suy nghĩ kỹ
reflexion Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; những ý nghĩ.
Câu hỏi thường gặp
Sự ngẫm nghĩ tiếng Anh là gì?
"sự ngẫm nghĩ" trong tiếng Anh là meditation (danh từ), cogitation (danh từ), self-communion (danh từ).