TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ngừng tiếng Anh là gì?

"sự ngừng" trong tiếng Anh là intermission (danh từ), cessation (danh từ), discontinuance (danh từ).

intermission Danh từ

US/ɪntɚˈmɪʃən/

Nghĩa: Sự ngừng; thời gian ngừng.

  • without intermissionkhông ngừng

Xem đầy đủ từ "intermission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cessation Danh từ

US/sɛˈseɪʃən/

Nghĩa: Sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt.

  • cessation of hostilitiessự đình chiến

Xem đầy đủ từ "cessation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discontinuance Danh từ

US/ˌdɪs.kən.ˈtɪn.jə.wənts/

Nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "discontinuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discontinuation Danh từ

Nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "discontinuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermissive Tính từ

Nghĩa: Sự ngừng.

Xem đầy đủ từ "intermissive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surcease Danh từ

UK/səˈsiːs/US/ˈsɝˌsis/

Nghĩa: Sự thôi, sự ngừng.

Xem đầy đủ từ "surcease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interruption Danh từ

UK/ˌɪntəˈɹʌpʃən/US/ˌɪntəˈɹʌpʃən/

Nghĩa: Sự ngừng.

Xem đầy đủ từ "interruption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie-up Danh từ

UK/ˈtaɪˌʌp/US/ˈtaɪˌʌp/

Nghĩa: Sự ngừng (công việc, giao thông..., do công nhân đình công, do hỏng máy...).

Xem đầy đủ từ "tie-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ngừng tiếng Anh là gì?

"sự ngừng" trong tiếng Anh là intermission (danh từ), cessation (danh từ), discontinuance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.