Sự ngừng tiếng Anh là gì?
"sự ngừng" trong tiếng Anh là intermission (danh từ), cessation (danh từ), discontinuance (danh từ).
intermission Danh từ
US/ɪntɚˈmɪʃən/
Nghĩa: Sự ngừng; thời gian ngừng.
- without intermissionkhông ngừng
cessation Danh từ
US/sɛˈseɪʃən/
Nghĩa: Sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt.
- cessation of hostilitiessự đình chiến
discontinuance Danh từ
US/ˌdɪs.kən.ˈtɪn.jə.wənts/
Nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.
discontinuation Danh từ
Nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.
intermissive Tính từ
Nghĩa: Sự ngừng.
surcease Danh từ
UK/səˈsiːs/US/ˈsɝˌsis/
Nghĩa: Sự thôi, sự ngừng.
interruption Danh từ
UK/ˌɪntəˈɹʌpʃən/US/ˌɪntəˈɹʌpʃən/
Nghĩa: Sự ngừng.
tie-up Danh từ
UK/ˈtaɪˌʌp/US/ˈtaɪˌʌp/
Nghĩa: Sự ngừng (công việc, giao thông..., do công nhân đình công, do hỏng máy...).
Câu hỏi thường gặp
Sự ngừng tiếng Anh là gì?
"sự ngừng" trong tiếng Anh là intermission (danh từ), cessation (danh từ), discontinuance (danh từ).