intermissive
giọng máy của trình duyệt
intermissive nghĩa là sự ngừng, thỉnh thoảng lại ngừng.
Nghĩa của intermissive
Tính từ
- Thuộc Sự ngừng.
- Thỉnh thoảng lại ngừng.
Dạng từ của intermissive
| So sánh hơn | more intermissive |
| So sánh nhất | most intermissive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intermissive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intermissive nghĩa là gì?
intermissive (tính từ) nghĩa là sự ngừng, thỉnh thoảng lại ngừng.