TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermissive

giọng máy của trình duyệt

intermissive nghĩa là sự ngừng, thỉnh thoảng lại ngừng.

Nghĩa của intermissive

Tính từ

  1. Thuộc Sự ngừng.
  2. Thỉnh thoảng lại ngừng.

Dạng từ của intermissive

So sánh hơnmore intermissive
So sánh nhấtmost intermissive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intermissive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intermissive nghĩa là gì?

intermissive (tính từ) nghĩa là sự ngừng, thỉnh thoảng lại ngừng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.