TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhận tiếng Anh là gì?

"sự nhận" trong tiếng Anh là reception (danh từ), acceptance (danh từ), acknowledgement (danh từ).

reception Danh từ

UK/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/US/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/

Nghĩa: Sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh.

Xem đầy đủ từ "reception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acceptance Danh từ

UK/əkˈsɛp.təns/US/əkˈsɛp.təns/

Nghĩa: Sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận.

Xem đầy đủ từ "acceptance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acknowledgement Danh từ

Nghĩa: Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.

  • an acknowledgment of one's faultsự nhận lỗi
  • a written acknowledgment of debtgiấy nhận có vay nợ

Xem đầy đủ từ "acknowledgement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acknowledgment Danh từ

UK/əkˈnɒl.ɪd͡ʒ.mənt/US/əkˈnɑ.lɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.

  • an acknowledgment of one's faultsự nhận lỗi
  • a written acknowledgment of debtgiấy nhận có vay nợ

Xem đầy đủ từ "acknowledgment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avowal Danh từ

Nghĩa: Sự nhận; sự thừa nhận; sự thú nhận.

Xem đầy đủ từ "avowal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admission Danh từ

UK/ædˈmɪʃ.n̩/US/ədˈmɪʃən/

Nghĩa: Sự nhận, sự thú nhận.

  • to make full admission s’'thú nhận hết

Xem đầy đủ từ "admission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avouchment Danh từ

Nghĩa: Sự nhận, sự thú nhận.

Xem đầy đủ từ "avouchment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhận tiếng Anh là gì?

"sự nhận" trong tiếng Anh là reception (danh từ), acceptance (danh từ), acknowledgement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.