Sự phát triển tiếng Anh là gì?
"sự phát triển" trong tiếng Anh là development (danh từ), progress (danh từ), growth (danh từ).
development Danh từ
UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/
Nghĩa: sự phát triển, quá trình phát triển
progress Danh từ
UK/ˈpɹəʊ.ɡɹɛs/US/ˈpɹɑ.ɡɹɛs/
Nghĩa: Sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển.
- Oil has played an important part in the progress of civilization.Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.
- to make much progress in one's studiestiến bộ nhiều trong học tập
growth Danh từ
UK/ɡɹəʊθ/US/ɡɹoʊθ/
Nghĩa: Sự lớn mạnh, sự phát triển.
expansion Danh từ
UK/ɪkˈspænʃən/US/ɪkˈspænʃən/
Nghĩa: Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng.
progression Danh từ
UK/pɹəˈɡɹɛʃn̩/US/pɹəˈɡɹɛʃən/
Nghĩa: Sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển.
upgrowth Danh từ
US/ˈəp.ˌɡroʊθ/
Nghĩa: Sự lớn lên, sự phát triển.
evolution Danh từ
UK/ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/US/ˌɛvəˈluʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự tiến hoá, sự phát triển.
- Theory of Evolutionthuyết tiến hoá
expanse Danh từ
UK/ɪkˈspæns/US/ɪkˈspæns/
Nghĩa: Sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra.
Câu hỏi thường gặp
Sự phát triển tiếng Anh là gì?
"sự phát triển" trong tiếng Anh là development (danh từ), progress (danh từ), growth (danh từ).