Sự phản bội tiếng Anh là gì?
"sự phản bội" trong tiếng Anh là betrayal (danh từ), treachery (danh từ), perfidiousness (danh từ).
betrayal Danh từ
UK/bɪˈtɹeɪəl/US/bɪˈtɹeɪəl/
Nghĩa: Sự phản bội.
- Sooner or later, you will pay for this betrayal.Sớm muộn thì ngươi cũng sẽ phải trả giá cho sự phản bội này.
treachery Danh từ
UK/ˈtɹɛt͡ʃəɹi/US/ˈtɹɛt͡ʃəɹi/
Nghĩa: Sự phản bội, sự phụ bạc, sự bội bạc.
perfidiousness Danh từ
US/ˌpɜː.ˈfɪ.di.əs.nəs/
Nghĩa: Sự phản bội, sự bội bạc; sự xảo trá.
perfidy Danh từ
UK/ˈpɜː.fɪ.di/US/ˈpɝ.fɪ.di/
Nghĩa: Sự phản bội, sự bội bạc; sự xảo trá.
give-away Danh từ
US/ˈɡɪv.ə.ˈweɪ/
Nghĩa: Sự tố cáo, sự phát giác; sự phản bội.
disloyalty Danh từ
UK/dɪsˈlɔɪ.(j)əɫ.ti/
Nghĩa: Sự không trung nghĩa, sự không trung thành, sự phản bội.
sell-out Danh từ
US/ˈsɛɫ.ˈɑʊt/
Nghĩa: Sự phản bội.
xx Danh từ
Nghĩa: Của double-cross (từ lóng) sự lừa dối; sự phản bội.
- I know you gave me the XXTôi biết rằng anh đã phản bội lại tôi
recreance Danh từ
Nghĩa: Sự phản bội.
recreancy Danh từ
UK/ˈɹɛkɹiənsi/US/ˈɹɛkɹiənsi/
Nghĩa: Sự phản bội.
sellanders Danh từ
Nghĩa: Sự phản bội.
ratting Danh từ
US/ˈræt.tiɳ/
Nghĩa: Sự phản bội (nghiệp đoàn).
Câu hỏi thường gặp
Sự phản bội tiếng Anh là gì?
"sự phản bội" trong tiếng Anh là betrayal (danh từ), treachery (danh từ), perfidiousness (danh từ).