Sự rút lui tiếng Anh là gì?
"sự rút lui" trong tiếng Anh là retreat (danh từ), fallback (danh từ), pull-out (danh từ).
retreat Danh từ
UK/ɹɪˈtɹiːt/US/ɹɪˈtɹiːt/
Nghĩa: Sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân.
- to sound the retreatthổi hiệu lệnh rút lui
- to cut off (intercept) an army's retreatcắt đường rút lui của một đạo quân
fallback Danh từ
UK/ˈfɔːl.bæk/US/ˈfɔːl.bæk/
Nghĩa: Vật dự trữ; sự rút lui.
pull-out Danh từ
US/ˈpʊl.ˈɑʊt/
Nghĩa: Sự rút (quân đội...); sự rút lui; sự đi ra khỏi (ga).
retirement Danh từ
UK/ɹəˈtaɪə(ɹ).mənt/
Nghĩa: Sự rút lui.
evacuation Danh từ
UK/ɪˌvækjuˈeɪʃən/US/ɪˌvækjuˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm chân không; sự rút lui.
withdrawal Danh từ
UK/wɪðˈdɹɔː(ə)l/US/wɪðˈdɹɔ(ə)l/
Nghĩa: Sự rút lui (ý kiến).
retrogradation Danh từ
US/ˌrɛ.troʊ.ɡreɪ.ˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự rút lui.
Câu hỏi thường gặp
Sự rút lui tiếng Anh là gì?
"sự rút lui" trong tiếng Anh là retreat (danh từ), fallback (danh từ), pull-out (danh từ).