TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự rút lui tiếng Anh là gì?

"sự rút lui" trong tiếng Anh là retreat (danh từ), fallback (danh từ), pull-out (danh từ).

retreat Danh từ

UK/ɹɪˈtɹiːt/US/ɹɪˈtɹiːt/

Nghĩa: Sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân.

  • to sound the retreatthổi hiệu lệnh rút lui
  • to cut off (intercept) an army's retreatcắt đường rút lui của một đạo quân

Xem đầy đủ từ "retreat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fallback Danh từ

UK/ˈfɔːl.bæk/US/ˈfɔːl.bæk/

Nghĩa: Vật dự trữ; sự rút lui.

Xem đầy đủ từ "fallback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull-out Danh từ

US/ˈpʊl.ˈɑʊt/

Nghĩa: Sự rút (quân đội...); sự rút lui; sự đi ra khỏi (ga).

Xem đầy đủ từ "pull-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retirement Danh từ

UK/ɹəˈtaɪə(ɹ).mənt/

Nghĩa: Sự rút lui.

Xem đầy đủ từ "retirement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evacuation Danh từ

UK/ɪˌvækjuˈeɪʃən/US/ɪˌvækjuˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm chân không; sự rút lui.

Xem đầy đủ từ "evacuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdrawal Danh từ

UK/wɪðˈdɹɔː(ə)l/US/wɪðˈdɹɔ(ə)l/

Nghĩa: Sự rút lui (ý kiến).

Xem đầy đủ từ "withdrawal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrogradation Danh từ

US/ˌrɛ.troʊ.ɡreɪ.ˈdeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự rút lui.

Xem đầy đủ từ "retrogradation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự rút lui tiếng Anh là gì?

"sự rút lui" trong tiếng Anh là retreat (danh từ), fallback (danh từ), pull-out (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.