TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự sửa chữa tiếng Anh là gì?

"sự sửa chữa" trong tiếng Anh là repair (danh từ), correction (danh từ), rectification (danh từ).

repair Danh từ

UK/ɹɪˈpɛə/US/ɹɪˈpɛɚ/

Nghĩa: Sự sửa chữa, sự tu sửa.

  • to be under repairđang được sửa chữa
  • to be beyond repairkhông thể sửa chữa được nữa

Xem đầy đủ từ "repair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correction Danh từ

UK/kəˈɹɛkʃən/US/kəˈɹɛkʃən/

Nghĩa: Sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh.

Xem đầy đủ từ "correction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rectification Danh từ

UK/ˌɹɛktɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌɹɛktɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng.

Xem đầy đủ từ "rectification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reparation Danh từ

UK/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/US/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự sửa chữa, sự tu sửa.

Xem đầy đủ từ "reparation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restoration Danh từ

UK/ɹɛstəˈɹeɪʃən/US/ɹɛstəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ.

Xem đầy đủ từ "restoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remedial Tính từ

UK/ɹɪˈmiː.dɪəl/US/ɹɪˈmi.di.əl/

Nghĩa: Sự sửa chữa; để sửa chữa.

  • Remedial measure.Những biện pháp sửa chữa

Xem đầy đủ từ "remedial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrieval Danh từ

UK/ɹɪˈtɹiːvəl/US/ɹɪˈtɹiːvəl/

Nghĩa: Sự bồi thường (tổn thất); sự sửa chữa (lỗi).

  • beyond retrievalmất không thể bù lại được

Xem đầy đủ từ "retrieval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự sửa chữa tiếng Anh là gì?

"sự sửa chữa" trong tiếng Anh là repair (danh từ), correction (danh từ), rectification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.