Sự sa đoạ tiếng Anh là gì?
"sự sa đoạ" trong tiếng Anh là depravity (danh từ), pravity (danh từ), debauch (danh từ).
depravity Danh từ
UK/dəˈpɹævɪti/US/dəˈpɹævɪti/
Nghĩa: Tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi; sự sa đoạ.
pravity Danh từ
Nghĩa: Sự sa đoạ, sự đồi bại, sự suy đồi.
debauch Danh từ
UK/dɪˈbɔːt͡ʃ/US/dɪˈbɔːt͡ʃ/
Nghĩa: Sự trác tráng, sự truỵ lạc; sự sa ngã, sự sa đoạ, sự đồi truỵ.
deterioration Danh từ
UK/dɪˌtɪəɹɪəˈɹeɪʃən/US/dɪˌtɪɹ.i.əˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự sa đoạ, sự trở nên xấu hơn.
slough Danh từ
UK/slʌf/US/slʌf/
Nghĩa: Sự sa đoạ.
putrefaction Danh từ
UK/ˌpjuːtɹəˈfækʃən/US/ˌpjuːtɹəˈfækʃən/
Nghĩa: Sự đồi bại, sự sa đoạ.
rottenness Danh từ
US/ˈrɑː.tᵊn.nəs/
Nghĩa: Sự sa đoạ, sự thối nát.
- the rottenness of the capitalist regimesự thối nát của chế độ tư bản
putridness Danh từ
Nghĩa: Sự đồi bại, sự sa đoạ; tình trạng đồi bại, tình trạng sa đoạ.
Câu hỏi thường gặp
Sự sa đoạ tiếng Anh là gì?
"sự sa đoạ" trong tiếng Anh là depravity (danh từ), pravity (danh từ), debauch (danh từ).