Sự suy đồi tiếng Anh là gì?
"sự suy đồi" trong tiếng Anh là ruin (danh từ), decadence (danh từ), degeneration (danh từ).
ruin Danh từ
UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/
Nghĩa: Sự đổ nát, sự suy đồi.
- to bumble (lie, lay) in ruinđổ nát
decadence Danh từ
UK/ˈdɛkəd(ə)n(t)s/US/ˈdɛkəd(ə)n(t)s/
Nghĩa: Sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn.
degeneration Danh từ
UK/dɪˌdʒɛnəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự thoái hoá, sự suy đồi; tình trạng thoái hoá.
decadency Danh từ
Nghĩa: Sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn.
degeneracy Danh từ
UK/dɪˈd͡ʒɛnəɹəsi/US/dɪˈd͡ʒɛnəɹəsi/
Nghĩa: Sự thoái hoá, sự suy đồi.
labefaction Danh từ
US/ˌlæb.əˈfæk.ʃən/
Nghĩa: Sự suy yếu, sự sa sút, sự sụp đổ; sự suy đồi.
pravity Danh từ
Nghĩa: Sự sa đoạ, sự đồi bại, sự suy đồi.
lapse Danh từ
UK/læps/US/læps/
Nghĩa: Sự sa ngã, sự suy đồi, sự truỵ lạc.
- a lapse from virtue; moral lapsesự sa ngã
declination Danh từ
UK/ˌdɛklɪˈneɪʃən/US/ˌdɛklɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự suy sụp, sự suy đồi.
Câu hỏi thường gặp
Sự suy đồi tiếng Anh là gì?
"sự suy đồi" trong tiếng Anh là ruin (danh từ), decadence (danh từ), degeneration (danh từ).