TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tàn phá tiếng Anh là gì?

"sự tàn phá" trong tiếng Anh là wreck (danh từ), desolation (danh từ), ravage (danh từ).

wreck Danh từ

UK/ˈɹɛk/US/ˈɹɛk/

Nghĩa: Sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ.

  • the storm caused many wreckscơn bão đã gây nhiều tàn phá
  • to go to wrecksụp đổ, đổ nát

Xem đầy đủ từ "wreck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desolation Danh từ

UK/ˌdɛsəˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự tàn phá, sự làm tan hoang.

Xem đầy đủ từ "desolation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ravage Danh từ

UK/ˈɹævɪd͡ʒ/US/ˈɹævɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự tàn phá.

Xem đầy đủ từ "ravage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wasting Danh từ

UK/ˈweɪstɪŋ/US/ˈweɪstɪŋ/

Nghĩa: Sự tàn phá, sự phá hoại.

Xem đầy đủ từ "wasting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

havoc Danh từ

US/ˈhævək/

Nghĩa: Sự tàn phá.

  • to make/cause/wreak havoctàn phá
  • to play havoc among (with)tàn phá

Xem đầy đủ từ "havoc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devastation Danh từ

UK/ˌdɛ.vəˈsteɪ.ʃn̩/US/ˌdɛ.vəˈsteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách.

Xem đầy đủ từ "devastation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consumption Danh từ

UK/kənˈsʌmp.ʃən/US/kənˈsʌmp.ʃən/

Nghĩa: Sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá.

  • consumption of a fortumesự tiêu phá tài sản

Xem đầy đủ từ "consumption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forage Danh từ

UK/ˈfɒɹ.ɪd͡ʒ/US/ˈfoɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự tàn phá; cuộc đánh phá.

Xem đầy đủ từ "forage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tàn phá tiếng Anh là gì?

"sự tàn phá" trong tiếng Anh là wreck (danh từ), desolation (danh từ), ravage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.