TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tách ra tiếng Anh là gì?

"sự tách ra" trong tiếng Anh là detachment (danh từ), aloofness (danh từ), disassociation (danh từ).

detachment Danh từ

UK/dɪˈtæt͡ʃmənt/US/dɪˈtæt͡ʃmənt/

Nghĩa: Sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra; tình trạng tách rời ra.

Xem đầy đủ từ "detachment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aloofness Danh từ

US/ə.ˈluːf.nəs/

Nghĩa: Sự tách ra.

Xem đầy đủ từ "aloofness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disassociation Danh từ

UK/ˌdɪs.əˌsəʊ̯.siˈeɪ̯.ʃən/US/ˌdɪs.əˌsəʊ̯.siˈeɪ̯.ʃən/

Nghĩa: Sự phân ra, sự tách ra.

Xem đầy đủ từ "disassociation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissociation Danh từ

UK/dɪˌsəʊʃiˈeɪʃən/US/dɪˌsoʊsiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự phân ra, sự tách ra.

Xem đầy đủ từ "dissociation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunderance Danh từ

Nghĩa: Sự phân ra, sự tách ra.

Xem đầy đủ từ "sunderance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

release Danh từ

UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/

Nghĩa: Sự tách ra, sự nhả ra, sự giải phóng.

  • energy releasesự giải phóng năng lượng

Xem đầy đủ từ "release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isolation Danh từ

UK/ˌaɪsəˈleɪʃən/US/ˌaɪsəˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự tách ra.

Xem đầy đủ từ "isolation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divorce Danh từ

UK/dɪˈvɔːs/US/dɪˈvoɹs/

Nghĩa: Sự lìa ra, sự tách ra.

Xem đầy đủ từ "divorce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divorcement Danh từ

US/də.ˈvɔrs.mənt/

Nghĩa: Sự lìa ra, sự tách ra.

Xem đầy đủ từ "divorcement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disengagement Danh từ

UK/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự thoát ra, sự tách ra.

Xem đầy đủ từ "disengagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tách ra tiếng Anh là gì?

"sự tách ra" trong tiếng Anh là detachment (danh từ), aloofness (danh từ), disassociation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.