TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tán dương tiếng Anh là gì?

"sự tán dương" trong tiếng Anh là praise (danh từ), commendation (danh từ), laudation (danh từ).

praise Danh từ

UK/pɹeɪz/US/pɹeɪz/

Nghĩa: Sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương.

  • to win praiseđược ca ngợi, được ca tụng
  • in praise ofđể ca ngợi, để ca tụng

Xem đầy đủ từ "praise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commendation Danh từ

UK/ˌkɒmənˈdeɪʃən/US/ˌkɑmənˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương.

Xem đầy đủ từ "commendation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laudation Danh từ

UK/lɔːˈdeɪ.ʃən/US/lɔːˈdeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tán dương, sự ca ngợi, sự khen ngợi.

Xem đầy đủ từ "laudation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaltation Danh từ

UK/ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/US/ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương.

Xem đầy đủ từ "exaltation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouth-honour Danh từ

Nghĩa: Sự tăng bốc, sự tán dương.

Xem đầy đủ từ "mouth-honour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

celebration Danh từ

UK/ˌsɛl.ɪˈbɹeɪ.ʃən/US/ˌsɛl.əˈbɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tán dương, sự ca tụng.

Xem đầy đủ từ "celebration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnification Danh từ

US/ˌmæɡnɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương.

Xem đầy đủ từ "magnification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emblazonment Danh từ

US/ɪm.ˈbleɪ.zᵊn.mənt/

Nghĩa: Sự ca ngợi, sự tán dương.

Xem đầy đủ từ "emblazonment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tán dương tiếng Anh là gì?

"sự tán dương" trong tiếng Anh là praise (danh từ), commendation (danh từ), laudation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.