TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tin tiếng Anh là gì?

"sự tin" trong tiếng Anh là confidence (danh từ), credence (danh từ), affiance (danh từ).

confidence Danh từ

UK/ˈkɒn.fɪ.dəns/US/ˈkɑn.fɪ.dəns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng.

  • to have confidence in somebody tin ở ai
  • to gain somebody's confidence được ai tin cậy, được ai tín nhiệm

Xem đầy đủ từ "confidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

credence Danh từ

UK/ˈkɹiː.dəns/US/ˈkɹi.dəns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tin; lòng tin; tín ngưỡng.

  • to give credence to... tin vào

Xem đầy đủ từ "credence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affiance Danh từ

UK/əˈfaɪ.əns/US/əˈfaɪ.əns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tin, sự tín nhiệm.

Xem đầy đủ từ "affiance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polydemonism Danh từ

Nghĩa: Sự tin, thờ nhiều quỷ.

Xem đầy đủ từ "polydemonism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

credit Danh từ

UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tin, lòng tin.

  • to give credit to a story tin một câu chuyện

Xem đầy đủ từ "credit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acceptance Danh từ

UK/əkˈsɛp.təns/US/əkˈsɛp.təns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin.

  • his statement will not find acceptance lời tuyên bố của ông ta sẽ không được ai tin

Xem đầy đủ từ "acceptance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persuasion Danh từ

UK/pəˈsweɪʒ(ə)n/US/pɚˈsweɪʒən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tin, sự tin chắc.

  • it is my persuasion that tôi tin chắc rằng

Xem đầy đủ từ "persuasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependence Danh từ

UK/dɪˈpɛndəns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tin, sự tin cậy.

  • to put dependence on somebody tin cậy ở ai
  • to place dependence upon someone's words tin vào lời nói của ai

Xem đầy đủ từ "dependence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tin tiếng Anh là gì?

"sự tin" trong tiếng Anh là confidence (danh từ), credence (danh từ), affiance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "confidence": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "credence": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "credit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "acceptance": Mike moral ♪♫, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "persuasion": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).