TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tuyên bố tiếng Anh là gì?

"sự tuyên bố" trong tiếng Anh là declaration (danh từ), proclamation (danh từ), proclaimation (danh từ).

declaration Danh từ

UK/ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/US/ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tuyên bố; lời tuyên bố.

  • to make a declarationtuyên bố
  • a declaration of warsự tuyên chiến

Xem đầy đủ từ "declaration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proclamation Danh từ

UK/ˌpɹɒkləˈmeɪʃən/US/ˌpɹɑkləˈmeɪʃən/

Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "proclamation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proclaimation Danh từ

Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "proclaimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronouncement Danh từ

US/prə.ˈnɑʊnts.mənt/

Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "pronouncement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profession Danh từ

UK/pɹəˈfɛʃ.ən/US/pɹəˈfɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự tuyên bố, sự công bố; sự bày tỏ; lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ.

Xem đầy đủ từ "profession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confession Danh từ

UK/kənˈfɛʃən/US/kənˈfɛʃən/

Nghĩa: Sự tuyên bố (nguyên tắc của mình về một vấn đề gì); sự phát biểu (về tín ngưỡng).

Xem đầy đủ từ "confession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronouncing Danh từ

US/prə.ˈnɑʊnt.siɳ/

Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "pronouncing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tuyên bố tiếng Anh là gì?

"sự tuyên bố" trong tiếng Anh là declaration (danh từ), proclamation (danh từ), proclaimation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.