Sự tuyên bố tiếng Anh là gì?
"sự tuyên bố" trong tiếng Anh là declaration (danh từ), proclamation (danh từ), proclaimation (danh từ).
declaration Danh từ
UK/ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/US/ˌdɛk.ləˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tuyên bố; lời tuyên bố.
- to make a declarationtuyên bố
- a declaration of warsự tuyên chiến
proclamation Danh từ
UK/ˌpɹɒkləˈmeɪʃən/US/ˌpɹɑkləˈmeɪʃən/
Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.
proclaimation Danh từ
Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.
pronouncement Danh từ
US/prə.ˈnɑʊnts.mənt/
Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.
profession Danh từ
UK/pɹəˈfɛʃ.ən/US/pɹəˈfɛʃ.ən/
Nghĩa: Sự tuyên bố, sự công bố; sự bày tỏ; lời tuyên bố, lời công bố, lời bày tỏ.
confession Danh từ
UK/kənˈfɛʃən/US/kənˈfɛʃən/
Nghĩa: Sự tuyên bố (nguyên tắc của mình về một vấn đề gì); sự phát biểu (về tín ngưỡng).
pronouncing Danh từ
US/prə.ˈnɑʊnt.siɳ/
Nghĩa: Sự công bố, sự tuyên bố.
Câu hỏi thường gặp
Sự tuyên bố tiếng Anh là gì?
"sự tuyên bố" trong tiếng Anh là declaration (danh từ), proclamation (danh từ), proclaimation (danh từ).