Sự vi phạm tiếng Anh là gì?
"sự vi phạm" trong tiếng Anh là infringement (danh từ), violation (danh từ), infraction (danh từ).
infringement Danh từ
UK/ɪnˈfɹɪnd͡ʒmənt/US/ɪnˈfɹɪnd͡ʒmənt/
Nghĩa: Sự vi phạm; sự xâm phạm.
violation Danh từ
UK/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/US/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự vi phạm, sự xâm phạm; sự làm trái.
- in violation ofvi phạm
infraction Danh từ
UK/ɪnˈfɹakʃən/US/ɪnˈfɹækʃən/
Nghĩa: Sự vi phạm (luật, hiệp định...).
contravention Danh từ
UK/ˌkɒntɹəˈvɛntʃən/US/ˌkɒntɹəˈvɛntʃən/
Nghĩa: Sự vi phạm.
- contravention of lawsự vi phạm luật pháp
- in contravention ofvi phạm..., trái với
unobservance Danh từ
Nghĩa: Sự không tuân theo (quy tắc); sự vi phạm (luật).
error Danh từ
UK/ˈɛɹə(ɹ)/US/ˈɛɹə(ɹ)/
Nghĩa: Sự vi phạm.
breach Danh từ
UK/ˈbɹiːt͡ʃ/US/ˈbɹit͡ʃ/
Nghĩa: Sự vi phạm, sự phạm.
- a breach of disciplinesự phạm kỷ luật
- a breach of promisesự không giữ lời hứa
trespass Danh từ
UK/ˈtɹɛspəs/US/ˈtɹɛspæs/
Nghĩa: Sự vi phạm; sự phạm pháp.
- a trespass against a lawsự vi phạm một đạo luật
transgression Danh từ
UK/trɑːnzˈɡrɛʃən/US/trɑːnzˈɡrɛʃən/
Nghĩa: Sự vi phạm; sự phạm pháp.
derogation Danh từ
UK/ˌdɛɹəˈɡeɪʃən/US/ˌdɛɹəˈɡeɪʃən/
Nghĩa: Sự vi phạm, sự làm trái luật (luật pháp).
impingement Danh từ
UK/ɪmˈpɪnd͡ʒmənt/US/ɪmˈpɪnd͡ʒmənt/
Nghĩa: Sự chạm đến, sự vi phạm.
Câu hỏi thường gặp
Sự vi phạm tiếng Anh là gì?
"sự vi phạm" trong tiếng Anh là infringement (danh từ), violation (danh từ), infraction (danh từ).