TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự vui vẻ tiếng Anh là gì?

"sự vui vẻ" trong tiếng Anh là cheer (danh từ), gaiety (danh từ), merriment (danh từ).

cheer Danh từ

UK/t͡ʃɪə/US/t͡ʃɪɹ/

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự khoái trá.

Xem đầy đủ từ "cheer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaiety Danh từ

UK/ˈɡeɪ.ə.ti/US/ˈɡeɪ.ə.ti/

Nghĩa: Sự vui vẻ; tính vui vẻ; vẻ hoan hỉ.

Xem đầy đủ từ "gaiety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merriment Danh từ

US/ˈmɛɹimɪnt/

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự hớn hở; sự vui chơi.

Xem đầy đủ từ "merriment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mirth Danh từ

UK/mɜːθ/US/mɜɹθ/

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự vui đùa, sự cười đùa, sự nô giỡn.

Xem đầy đủ từ "mirth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gladness Danh từ

UK/ˈɡlædnəs/US/ˈɡlædnəs/

Nghĩa: Sự sung sướng, sự vui mừng, sự vui vẻ, sự hân hoan.

Xem đầy đủ từ "gladness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheeriness Danh từ

US/ˈtʃɪr.i.nəs/

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "cheeriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartiness Danh từ

US/ˈhɑːr.ti.nəs/

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự thân mật, sự nồng nhiệt.

Xem đầy đủ từ "heartiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hilarity Danh từ

UK/hɪˈlæɹɪ.ti/US/hɪˈlæɹɪ.ti/

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự vui nhộn.

Xem đầy đủ từ "hilarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jocularity Tính từ

US/ˌd͡ʒɑkjəˈlɛɹɪti/

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự vui đùa.

Xem đầy đủ từ "jocularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jolliness Danh từ

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự vui nhộn ((cũng) jollity).

Xem đầy đủ từ "jolliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jollity Danh từ

UK/ˈd͡ʒɒlɪti/US/ˈd͡ʒɒlɪti/

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự vui nhộn ((cũng) jolliness).

Xem đầy đủ từ "jollity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprightliness Danh từ

Nghĩa: Sự vui vẻ.

Xem đầy đủ từ "sprightliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jauntiness Danh từ

US/ˈdʒɔn.ti.nəs/

Nghĩa: Sự vui nhộn, sự vui vẻ; sự hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "jauntiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheerfulness Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪəfəlnəs/US/ˈt͡ʃɪɹfəlnəs/

Nghĩa: Sự vui mắt, sự vui vẻ.

Xem đầy đủ từ "cheerfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pecker Danh từ

UK/ˈpɛkə(ɹ)/US/ˈpɛkə(ɹ)/

Nghĩa: Sự vui vẻ; sự hăng hái.

  • to keep one's pecker upvẫn vui vẻ, vẫn hăng hái

Xem đầy đủ từ "pecker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conviviality Danh từ

UK/kənvɪviˈælɪti/US/kənvɪviˈælɪti/

Nghĩa: Sự vui vẻ.

Xem đầy đủ từ "conviviality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunniness Danh từ

US/ˈsə.ni.nəs/

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự hớn hở, sư tươi sáng.

Xem đầy đủ từ "sunniness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breeziness Danh từ

US/ˈbri.zi.nəs/

Nghĩa: Sự vui vẻ, sự hồ hởi, sự phơi phới.

Xem đầy đủ từ "breeziness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự vui vẻ tiếng Anh là gì?

"sự vui vẻ" trong tiếng Anh là cheer (danh từ), gaiety (danh từ), merriment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.