Sự xúc động tiếng Anh là gì?
"sự xúc động" trong tiếng Anh là affect (danh từ), brain-storm (danh từ), fever (danh từ).
affect Danh từ
UK/əˈfɛkt/US/əˈfɛkt/
Nghĩa: Sự xúc động.
brain-storm Danh từ
UK/ˈbɹeɪn stɔːm/US/ˈbɹ̠eɪn stoɹm/
Nghĩa: Sự xúc động.
fever Danh từ
UK/ˈfiːvə/US/ˈfivɚ/
Nghĩa: Sự xúc động, sự bồn chồn.
- to be in a fever of anxietybồn chồn lo lắng
emotion Danh từ
UK/ɪˈməʊ.ʃən/US/ɪˈmoʊ.ʃən/
Nghĩa: Sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm.
heartbeat Danh từ
UK/ˈhɑːtˌbiːt/US/ˈhɑɹtˌbit/
Nghĩa: Sự xúc động, sự bồi hồi cảm động.
agitation Danh từ
UK/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự khích động, sự xúc động, sự bối rối.
feeling Danh từ
UK/ˈfiː.lɪŋ/US/ˈfi.lɪŋ/
Nghĩa: Sự cảm động, sự xúc động.
- it would be difficult for me to put into words the feelings I experiencedthật mà khó viết thành lời những sự xúc động mà tôi đã trải qua
Câu hỏi thường gặp
Sự xúc động tiếng Anh là gì?
"sự xúc động" trong tiếng Anh là affect (danh từ), brain-storm (danh từ), fever (danh từ).