Sự xen vào tiếng Anh là gì?
"sự xen vào" trong tiếng Anh là intervention (danh từ), intercurrence (danh từ), interjectory (tính từ).
intervention Danh từ
UK/ɪntəˈvɛnʃən/US/ɪntɚˈvɛnʃən/
Nghĩa: Sự xen vào, sự can thiệp.
intercurrence Danh từ
Nghĩa: Sự xen vào (sự việc).
interjectory Tính từ
Nghĩa: Sự xen vào, (thuộc) lời nói xen vào; có tính chất là lời xen vào.
interlardation Danh từ
Nghĩa: Sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói).
interlardment Danh từ
Nghĩa: Sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa...) vào (văn, lời nói).
interference Danh từ
UK/ˌɪntə(ɹ)ˈfɪəɹəns/US/ˌɪntəɹˈfɪɹɪns/
Nghĩa: Sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào.
impertinence Danh từ
UK/ɪmˈpɜː.tɪ.nəns/US/ɪmˈpɝ.tɪ.nəns/
Nghĩa: Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.
impertinentness Danh từ
Nghĩa: Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.
impertinency Danh từ
Nghĩa: Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.
Câu hỏi thường gặp
Sự xen vào tiếng Anh là gì?
"sự xen vào" trong tiếng Anh là intervention (danh từ), intercurrence (danh từ), interjectory (tính từ).