Sao chép tiếng Anh là gì?
"sao chép" trong tiếng Anh là copy (động từ), duplicate (động từ), reproduce (động từ).
copy Động từ
UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/
Nghĩa: sao chép
duplicate Động từ
UK/ˈd͡ʒʉwplɪkət/
Nghĩa: nhân bản, sao chép, sao lục
reproduce Động từ
UK/ˌɹiː.pɹəˈdjuːs/US/ˌɹi.pɹəˈdus/
Nghĩa: Sao chép, sao lại, mô phỏng.
- to reproduce a picturesao lại một bức tranh
transcribe
UK/trænˈskɹaɪb/US/trænˈskɹaɪb/
reproduction Danh từ
UK/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/US/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn...) sao chép; bản (bức tranh, bài văn...) mô phỏng.
reproducer Danh từ
US/ˌri.prə.ˈduː.sɜː/
Nghĩa: Người sao chép, người sao lại, người mô phỏng.
scrivener Danh từ
UK/ˈskɹɪvnə(ɹ)/US/ˈskɹɪvənəɹ/
Nghĩa: Người sao chép, người viết bản thảo; người quản lý văn khế.
Câu hỏi thường gặp
Sao chép tiếng Anh là gì?
"sao chép" trong tiếng Anh là copy (động từ), duplicate (động từ), reproduce (động từ).