TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sao lãng tiếng Anh là gì?

"sao lãng" trong tiếng Anh là neglect (ngoại động từ), neglectful (tính từ), forgetfully (phó từ).

neglect Ngoại động từ

UK/nɪˈɡlɛkt/US/nɪˈɡlɛkt/

Nghĩa: Sao lãng, không chú ý.

  • to neglect one's studiessao lãng việc học hành
  • to neglect one's dutiessao lãng bổn phận

Xem đầy đủ từ "neglect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neglectful Tính từ

US/nɪ.ˈɡlɛkt.fəl/

Nghĩa: Sao lãng, cẩu thả, không chú ý.

  • one should never be neglectful of one's dutykhông bao giờ được sao lãng bổn phận

Xem đầy đủ từ "neglectful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forgetfully Phó từ

Nghĩa: Sao lãng, lơ là.

Xem đầy đủ từ "forgetfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neglectfully Phó từ

US/nɪ.ˈɡlɛkt.fəl.li/

Nghĩa: Sao lãng, thờ ơ.

Xem đầy đủ từ "neglectfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depart Nội động từ

UK/dɪˈpɑːt/US/dɪˈpɑɹt/

Nghĩa: Sao lãng; đi trệch, lạc (đề).

  • to depart from a dutysao lãng nhiệm vụ
  • to depart from a subjectlạc đề

Xem đầy đủ từ "depart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretermit Ngoại động từ

UK/pɹiːtəˈmɪt/US/ˌpɹidəɹˈmɪt/

Nghĩa: Bỏ bê, sao lãng.

Xem đầy đủ từ "pretermit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balk Ngoại động từ

UK/bɔːk/US/bɔk/

Nghĩa: Sao lãng, lẩn tránh (công việc, vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "balk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baulk Ngoại động từ

UK/bɔː(l)k/US/bɔ(l)k/

Nghĩa: Sao lãng, lẩn tránh (công việc, vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "baulk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

departure Danh từ

UK/dɪˈpɑː(ɹ)tjə(ɹ)/

Nghĩa: Sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề).

Xem đầy đủ từ "departure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laches Danh từ

UK/ˈlætʃɪz/

Nghĩa: Sự sao lãng, sự biếng trễ.

Xem đầy đủ từ "laches": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neglectfulness Danh từ

US/nɪ.ˈɡlɛkt.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý.

Xem đầy đủ từ "neglectfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laxity Danh từ

UK/ˈlaksɪti/

Nghĩa: Sự sao lãng, sự biếng trễ (bổn phận của mình).

Xem đầy đủ từ "laxity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretermission Danh từ

US/ˌpri.tɜː.ˈmɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự bỏ bê, sự sao lãng.

  • pretermission of dutysự sao lãng nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "pretermission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sao lãng tiếng Anh là gì?

"sao lãng" trong tiếng Anh là neglect (ngoại động từ), neglectful (tính từ), forgetfully (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.