TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sau này tiếng Anh là gì?

"sau này" trong tiếng Anh là afterwards (phó từ), after (tính từ), afterward (phó từ).

afterwards Phó từ

UK/ˈɑːftə.wədz/US/ˈæf.tɚ.wɚdz/

Nghĩa: Sau này, về sau, sau đấy, rồi thì.

  • I'll tell you afterwards.Tôi sẽ nói với bạn sau này

Xem đầy đủ từ "afterwards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after Tính từ

UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/

Nghĩa: Sau này, sau đây, tiếp sau.

  • in after yearstrong những năm sau này; trong tương lai

Xem đầy đủ từ "after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afterward Phó từ

UK/ˈɑːftə.wəd/US/ˈæf.tɚ.wɚd/

Nghĩa: Sau này, về sau, sau đấy, sau đó, rồi thì.

  • soon afterwardsau đó không lâu, gần sau đó

Xem đầy đủ từ "afterward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hereafter Phó từ

UK/hɪəˈɹɑːftə/US/hɪɹˈæftɚ/

Nghĩa: Sau đây, sau này, trong tương lai.

Xem đầy đủ từ "hereafter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to-be Tính từ

US/tə.ˈbi/

Nghĩa: Tương lai, sau này.

Xem đầy đủ từ "to-be": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unborn Tính từ

US/ˌən.ˈbɔrn/

Nghĩa: Sau này, trong tương lai.

  • generation yet unbornthế hệ sau

Xem đầy đủ từ "unborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

later Phó từ

UK/ˈleɪ.tə/US/ˈleɪ.tɚ/

Nghĩa: Sau này.

Xem đầy đủ từ "later": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sau này tiếng Anh là gì?

"sau này" trong tiếng Anh là afterwards (phó từ), after (tính từ), afterward (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.