Sinh tiếng Anh là gì?
"sinh" trong tiếng Anh là give birth (cụm động từ), be born (cụm động từ), eco- (tiền tố).
give birth Cụm động từ
Nghĩa: Sinh, đẻ.
- She is going to give birth tomorrow or the day after tomorrow.Cô ấy sẽ hạ sinh vào ngày mai hoặc ngày kia.
- When the woman gave birth, her family gathered around her.Khi người phụ nữ sinh con, cả gia đình cô đã vây quanh cô ấy.
be born Cụm động từ
Nghĩa: Sinh.
- I visited the village where he was born.Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra.
- I was born and brought up in Tokyo.Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo.
eco- Tiền tố
UK/ˈiːkəʊ/US/ˈiːkəʊ/ giọng máy
Nghĩa: sinh
foal Ngoại động từ
UK/fəʊl/US/foʊl/ giọng người thật
Nghĩa: Sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con).
procreate Ngoại động từ
UK/ˌpɹəʊkɹiˈeɪt/US/ˌpɹəʊkɹiˈeɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh, đẻ, sinh đẻ.
bear Ngoại động từ
UK/bɛə/US/bɛɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Sinh, sinh sản, sinh lợi.
- to fruitra quả, sinh quả
- to bear interestsinh lãi, có lãi
produce
UK/pɹəˈd͡ʒuːs/US/pɹəˈdus/ giọng người thật
yield
UK/jiːld/US/jiːld/ giọng người thật
production Danh từ
UK/pɹəˈdʌkʃn̩/US/pɹəˈdʌkʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự sinh.
Câu hỏi thường gặp
Sinh tiếng Anh là gì?
"sinh" trong tiếng Anh là give birth (cụm động từ), be born (cụm động từ), eco- (tiền tố).