TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sinh khí tiếng Anh là gì?

"sinh khí" trong tiếng Anh là vitality (danh từ), gasogenic (tính từ), life (danh từ).

vitality Danh từ

UK/vaɪˈtælɪti/US/vaɪˈtælɪti/

Nghĩa: Sức sống, sinh khí.

Xem đầy đủ từ "vitality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gasogenic Tính từ

Nghĩa: Sinh khí; tạo khí.

Xem đầy đủ từ "gasogenic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

life Danh từ

UK/ˈlaɪ̯f/US/ˈlaɪ̯f/

Nghĩa: Sinh khí, sinh lực, sự hoạt động.

  • to be full of lifedồi dào sinh lực, hoạt bát

Xem đầy đủ từ "life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light Danh từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: Sinh khí, sự tinh anh; ánh (mắt); (thơ ca) sự nhìn.

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spirit

UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/

Xem đầy đủ từ "spirit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

animation Danh từ

UK/ˌæn.ɪˈmeɪ.ʃən/US/ˌæn.ɪˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Tính hoạt bát, sinh khí.

Xem đầy đủ từ "animation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

energy

UK/ˈɛnəd͡ʒi/US/ˈɛnɚd͡ʒi/

Xem đầy đủ từ "energy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lives Danh từ

UK/lɪvz/US/lɪvz/

Nghĩa: Sinh khí, sinh lực, sự hoạt động.

  • to be full of lifedồi dào sinh lực, hoạt bát

Xem đầy đủ từ "lives": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sinh khí tiếng Anh là gì?

"sinh khí" trong tiếng Anh là vitality (danh từ), gasogenic (tính từ), life (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.