TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Suốt tiếng Anh là gì?

"suốt" trong tiếng Anh là throughout (giới từ), all the time (phó từ), through (tính từ).

throughout Giới từ

UK/θɹuːˈaʊt/US/θɹuːˈaʊt/

Nghĩa: Từ đầu đến cuối, khắp, suốt.

  • Not only did she excel academically, but she also demonstrated exceptional leadership skills throughout her school years.Không chỉ xuất sắc trong học tập, cô ấy còn cho thấy kĩ năng lãnh đạo hiếm thấy trong suốt năm học.
  • throughout his lifesuốt đời anh ta

Xem đầy đủ từ "throughout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all the time Phó từ

UK/ɔːl ðə taɪm/US/ɔl ðə taɪm/

Nghĩa: Suốt, luôn luôn, lúc nào cũng.

  • Traffic lights work all the time.Đèn giao thông hoạt động suốt
  • The TV was on all the time.Chiếc TV được mở suốt.

Xem đầy đủ từ "all the time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

through Tính từ

UK/θɹuː/US/θɹu/

Nghĩa: Suốt, thẳng.

  • a through trainxe lửa chạy suốt
  • a through ticketvé suốt

Xem đầy đủ từ "through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

straight Phó từ

UK/stɹeɪt/US/stɹeɪt/

Nghĩa: Thẳng, suốt.

  • to go straightđi thẳng
  • he came straight from homeanh ấy đi thẳng từ nhà đến đây

Xem đầy đủ từ "straight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spool Danh từ

UK/spuːl/US/spuːl/

Nghĩa: suốt

Xem đầy đủ từ "spool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thro Tính từ

US/ˈθruː/

Nghĩa: Suốt, thẳng.

  • a through trainxe lửa chạy suốt
  • a through ticketvé suốt

Xem đầy đủ từ "thro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thro' Tính từ

Nghĩa: Suốt, thẳng.

  • a through trainxe lửa chạy suốt
  • a through ticketvé suốt

Xem đầy đủ từ "thro'": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entire

UK/ɪnˈtaɪə/US/ɪnˈtaɪɚ/

  • The rain didn't stop, and went on for the entire day.Cơn mưa không ngớt, và kéo dài suốt ngày.

Xem đầy đủ từ "entire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perpetual Tính từ

UK/pəˈpɛtʃʊəl/US/pɚˈpɛt͡ʃuəl/

Nghĩa: Luôn, suốt.

  • perpetual naggingsự mè nheo suốt

Xem đầy đủ từ "perpetual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bobbin

US/ˈbɑː.bən/

Xem đầy đủ từ "bobbin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Suốt tiếng Anh là gì?

"suốt" trong tiếng Anh là throughout (giới từ), all the time (phó từ), through (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.