Tàn tật tiếng Anh là gì?
"tàn tật" trong tiếng Anh là disabled (danh từ), invalid (tính từ), handicap (danh từ).
disabled Danh từ
US/dɪs.ˈeɪ.bəld/
Nghĩa: Người tàn tật.
invalid Tính từ
UK/ɪnˈvæl.ɪd/US/ɪnˈvæl.ɪd/
Nghĩa: Bệnh tật, tàn tật, tàn phế.
handicap Danh từ
UK/ˈhændikæp/US/ˈhændikæp/
Nghĩa: Thương tật, tàn tật.
wonky Tính từ
UK/ˈwɒŋ.kɪ/US/ˈwɑŋ.ki/
Nghĩa: Què quặt, tàn tật; ốm yếu (người).
crock Danh từ
UK/kɹɒk/US/kɹɑk/
Nghĩa: Người mất sức, người tàn tật; người bất lực.
dodderer Danh từ
US/ˈdɑː.dɜ.ːɜː/
Nghĩa: Người tàn tật; người già lẫy bẫy; người hậu đậu.
invalidity Danh từ
US/ˌɪn.və.ˈlɪ.də.ti/
Nghĩa: Sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế.
handicapped Danh từ
UK/ˈhændikæpt/US/ˈhændikæpt/
Nghĩa: Người bị tật nguyền, người tàn tật.
Câu hỏi thường gặp
Tàn tật tiếng Anh là gì?
"tàn tật" trong tiếng Anh là disabled (danh từ), invalid (tính từ), handicap (danh từ).