TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tái bản tiếng Anh là gì?

"tái bản" trong tiếng Anh là reprint (ngoại động từ), reissue (ngoại động từ), re-edit (ngoại động từ).

reprint Ngoại động từ

UK/ˈɹiːpɹɪnt/US/ˈɹiːpɹɪnt/

Nghĩa: In lại, tái bản (sách...).

Xem đầy đủ từ "reprint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reissue Ngoại động từ

US/ˌri.ˈɪ.ˌʃuː/

Nghĩa: Tái bản, phát hành lại.

Xem đầy đủ từ "reissue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re-edit Ngoại động từ

US/ˈreɪ.ˈɛ.dət/

Nghĩa: Tái bản (một tác phẩm).

Xem đầy đủ từ "re-edit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reedit Ngoại động từ

US/ˌri.ˈɛ.dət/

Nghĩa: Tái bản (một tác phẩm).

Xem đầy đủ từ "reedit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

republish Ngoại động từ

UK/ɹiˈpʌb.lɪʃ/US/ɹiˈpʌb.lɪʃ/

Nghĩa: Xuất bản lại, tái bản.

Xem đầy đủ từ "republish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edition Danh từ

UK/ɪˈdɪʃ(ə)n/US/ɪˈdɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Lần in ra, lần xuất bản, tái bản.

Xem đầy đủ từ "edition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revision Danh từ

UK/ɹɪˈvɪʒ.ən/US/ɹəˈvɪʒ.ən/

Nghĩa: tái bản

Xem đầy đủ từ "revision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tái bản tiếng Anh là gì?

"tái bản" trong tiếng Anh là reprint (ngoại động từ), reissue (ngoại động từ), re-edit (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.