Tâm hồn tiếng Anh là gì?
"tâm hồn" trong tiếng Anh là sam (danh từ), soul (danh từ), spirit (danh từ).
sam Danh từ
UK/sæm/US/sæm/
Nghĩa: Tâm hồn, tâm trí.
soul Danh từ
UK/səʊl/US/soʊl/
Nghĩa: Tâm hồn, tâm trí.
- My sacrifice will remain forever in their souls and my blood will be the price of their ransom.Sự hy sinh của tôi sẽ mãi mãi ở trong tâm hồn họ và máu của tôi sẽ là cái giá để chuộc họ.
- The face is the mirror of the soul.Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.
spirit Danh từ
UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/
Nghĩa: Linh hồn, tâm hồn.
internal Tính từ
UK/ɪnˈtɜː.nəl/US/ɪnˈtɜɹ.nəl/
Nghĩa: Nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan.
spiritual Tính từ
UK/ˈspɪɹɪtʃʊəl/US/ˈspɪɹɪt͡ʃuəl/
Nghĩa: Linh hồn, (thuộc) tâm hồn.
interior Danh từ
UK/ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/US/ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/
Nghĩa: Tâm hồn, nội tâm.
bosom Danh từ
UK/ˈbʊz(ə)m/US/ˈbʊz(ə)m/
Nghĩa: Lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm.
- it commes home to my bosomđiều đó làm cho lòng tôi xúc động
Câu hỏi thường gặp
Tâm hồn tiếng Anh là gì?
"tâm hồn" trong tiếng Anh là sam (danh từ), soul (danh từ), spirit (danh từ).