TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tâm hồn tiếng Anh là gì?

"tâm hồn" trong tiếng Anh là sam (danh từ), soul (danh từ), spirit (danh từ).

sam Danh từ

UK/sæm/US/sæm/

Nghĩa: Tâm hồn, tâm trí.

Xem đầy đủ từ "sam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soul Danh từ

UK/səʊl/US/soʊl/

Nghĩa: Tâm hồn, tâm trí.

  • My sacrifice will remain forever in their souls and my blood will be the price of their ransom.Sự hy sinh của tôi sẽ mãi mãi ở trong tâm hồn họ và máu của tôi sẽ là cái giá để chuộc họ.
  • The face is the mirror of the soul.Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.

Xem đầy đủ từ "soul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spirit Danh từ

UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/

Nghĩa: Linh hồn, tâm hồn.

Xem đầy đủ từ "spirit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

internal Tính từ

UK/ɪnˈtɜː.nəl/US/ɪnˈtɜɹ.nəl/

Nghĩa: Nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan.

Xem đầy đủ từ "internal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiritual Tính từ

UK/ˈspɪɹɪtʃʊəl/US/ˈspɪɹɪt͡ʃuəl/

Nghĩa: Linh hồn, (thuộc) tâm hồn.

Xem đầy đủ từ "spiritual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interior Danh từ

UK/ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/US/ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/

Nghĩa: Tâm hồn, nội tâm.

Xem đầy đủ từ "interior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bosom Danh từ

UK/ˈbʊz(ə)m/US/ˈbʊz(ə)m/

Nghĩa: Lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm.

  • it commes home to my bosomđiều đó làm cho lòng tôi xúc động

Xem đầy đủ từ "bosom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tâm hồn tiếng Anh là gì?

"tâm hồn" trong tiếng Anh là sam (danh từ), soul (danh từ), spirit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.