TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tâm thần tiếng Anh là gì?

"tâm thần" trong tiếng Anh là psyche (danh từ), mental (tính từ), psychical (tính từ).

psyche Danh từ

UK/ˈsaɪ.ki/US/ˈsaɪ.ki/

Nghĩa: Linh hồn, tinh thần, tâm thần.

Xem đầy đủ từ "psyche": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mental Tính từ

UK/ˈmɛn.təl/US/ˈmɛn.təl/

Nghĩa: Tâm thần, (thuộc) tinh thần.

  • a mental patientngười mắc bệnh tâm thần

Xem đầy đủ từ "mental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psychical Tính từ

UK/ˈsʌɪkɪk(ə)l/

Nghĩa: Tinh thần, (thuộc) tâm thần, (thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm linh.

Xem đầy đủ từ "psychical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mind

UK/maɪnd/US/maɪnd/

Xem đầy đủ từ "mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crazy

UK/ˈkɹeɪ.zi/US/ˈkɹeɪ.zi/

Xem đầy đủ từ "crazy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spirit

UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/

Xem đầy đủ từ "spirit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insane

UK/ɪnˈseɪn/US/ɪnˈseɪn/

Xem đầy đủ từ "insane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psycho

UK/ˈsaɪ̯.kəʊ̯/US/ˈsaɪ̯.koʊ̯/

Xem đầy đủ từ "psycho": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tâm thần tiếng Anh là gì?

"tâm thần" trong tiếng Anh là psyche (danh từ), mental (tính từ), psychical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.