Tâm thần tiếng Anh là gì?
"tâm thần" trong tiếng Anh là psyche (danh từ), mental (tính từ), psychical (tính từ).
psyche Danh từ
UK/ˈsaɪ.ki/US/ˈsaɪ.ki/
Nghĩa: Linh hồn, tinh thần, tâm thần.
mental Tính từ
UK/ˈmɛn.təl/US/ˈmɛn.təl/
Nghĩa: Tâm thần, (thuộc) tinh thần.
- a mental patientngười mắc bệnh tâm thần
psychical Tính từ
UK/ˈsʌɪkɪk(ə)l/
Nghĩa: Tinh thần, (thuộc) tâm thần, (thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm linh.
mind
UK/maɪnd/US/maɪnd/
crazy
UK/ˈkɹeɪ.zi/US/ˈkɹeɪ.zi/
spirit
UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/
insane
UK/ɪnˈseɪn/US/ɪnˈseɪn/
psycho
UK/ˈsaɪ̯.kəʊ̯/US/ˈsaɪ̯.koʊ̯/
Câu hỏi thường gặp
Tâm thần tiếng Anh là gì?
"tâm thần" trong tiếng Anh là psyche (danh từ), mental (tính từ), psychical (tính từ).