TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tê tiếng Anh là gì?

"tê" trong tiếng Anh là numb (tính từ), tee (danh từ), irksome (tính từ).

numb Tính từ

UK/nʌm/US/nʌm/

Nghĩa: Tê, tê cóng.

  • numb with coldtê cóng đi vì lạnh

Xem đầy đủ từ "numb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tee Danh từ

UK/ˈtiː/US/ˈtiː/

Nghĩa: tê, tờ

Xem đầy đủ từ "tee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irksome Tính từ

UK/ˈɜɹksəm/US/ˈɜɹksəm/

Nghĩa: Tê, chán ngấy.

Xem đầy đủ từ "irksome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhinoceros

UK/ɹaɪˈnɒs.ə.ɹəs/US/ɹaɪˈnɑ.sə.ɹəs/

  • I am not a rhinoceros, I am not a tiger, but I am led into this barren wild...Tôi không phải là tê giác, tôi không phải hổ, nhưng có gì đó thôi thúc tôi đến với thiên nhiên khô cằn này.

Xem đầy đủ từ "rhinoceros": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

that

UK/ðət/US/ðət/

Xem đầy đủ từ "that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

there

UK/ðə(ɹ)/US/ðɚ/

Xem đầy đủ từ "there": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

those

UK/ðəʊz/US/ðoʊz/

Xem đầy đủ từ "those": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irksomeness Danh từ

US/ˈɜːk.səm.nəs/

Nghĩa: Tính tê, tính chán ngấy.

Xem đầy đủ từ "irksomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tê tiếng Anh là gì?

"tê" trong tiếng Anh là numb (tính từ), tee (danh từ), irksome (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.