TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tên tiếng Anh là gì?

"tên" trong tiếng Anh là name (danh từ), arrow (danh từ), given name (danh từ).

name Danh từ

UK/neɪm/US/neɪm/

Nghĩa: tên

  • Can you tell me your name again?Bạn có thể cho tôi biết tên của bạn lại lần nữa không?
  • I wanted to name my daughter Mary.Tôi đã muốn đặt tên con gái là Mary.

Xem đầy đủ từ "name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrow Danh từ

UK/ˈæ.ɹəʊ/US/ˈæ.ɹoʊ/

Nghĩa: mũi tên, tên

  • He was shot with arrows and died in the street.anh ấy bị trúng tên và chết trên đường
  • Time flies like an arrow; fruit flies like a banana.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.

Xem đầy đủ từ "arrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

given name Danh từ

UK/ˈɡɪvən ˌneɪm/US/ˈɡɪvən ˌneɪm/

Nghĩa: tên, tên gọi, tên thánh, tên chính

Xem đầy đủ từ "given name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

title Danh từ

UK/ˈtaɪ̯.təl/US/ˈtaɪ̯.təl/

Nghĩa: tên, tên gọi

Xem đầy đủ từ "title": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forename Danh từ

UK/ˈfɔːneɪm/US/ˈfɔɹneɪm/

Nghĩa: tên, tên gọi, tên thánh

Xem đầy đủ từ "forename": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

person

UK/ˈpɜː.sən/US/ˈpɝ.sən/

Xem đầy đủ từ "person": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tên tiếng Anh là gì?

"tên" trong tiếng Anh là name (danh từ), arrow (danh từ), given name (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.