TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình cảm tiếng Anh là gì?

"tình cảm" trong tiếng Anh là sentiment (danh từ), affection (danh từ), espressivo (phó từ).

sentiment Danh từ

UK/ˈsɛn.tɪ.mənt/US/ˈsɛn.tɪ.mənt/

Nghĩa: Tình, tình cảm, cảm xúc.

  • the sentiment of pitytính thương hại
  • animated by noble sentimentsxuất phát từ những tình cảm cao thượng

Xem đầy đủ từ "sentiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affection Danh từ

UK/əˈfɛk.ʃən/US/əˈfɛk.ʃən/

Nghĩa: Tình cảm, cảm xúc.

  • hope is one of the most powerful affections of manhy vọng là một trong những tình cảm mạnh mẽ nhất của con người

Xem đầy đủ từ "affection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

espressivo Phó từ

Nghĩa: Tình cảm (phong cách biểu diễn).

Xem đầy đủ từ "espressivo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

movement Danh từ

UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/

Nghĩa: Tình cảm, mối cảm kích, mối xúc động.

  • a movement of anfercơn giận

Xem đầy đủ từ "movement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emotional

UK/ɪˈməʊʃənəl/US/ɪˈmoʊʃənəl/

Xem đầy đủ từ "emotional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breast Danh từ

UK/bɹɛst/US/bɹɛst/

Nghĩa: Lòng, tâm trạng, tình cảm.

  • to have a troubled breast(có tâm trạng) lo âu

Xem đầy đủ từ "breast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentimental

UK/ˌsɛntiˈmɛntl̩/US/ˌsɛntiˈmɛntl̩/

Xem đầy đủ từ "sentimental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentimentally Phó từ

US/ˌsɛn.tə.ˈmɛn.tᵊl.li/

Nghĩa: Tình cảm.

Xem đầy đủ từ "sentimentally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình cảm tiếng Anh là gì?

"tình cảm" trong tiếng Anh là sentiment (danh từ), affection (danh từ), espressivo (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.