Tình dục tiếng Anh là gì?
"tình dục" trong tiếng Anh là erotic (tính từ), sexual (tính từ), erotism (danh từ).
erotic Tính từ
UK/ɪˈɹɒtɪk/US/ɪˈɹɑtɪk/
Nghĩa: Tình ái, (thuộc) tình dục.
sexual Tính từ
UK/sɛk.ʃuː.əl/US/sɛk.ʃu.əl/
Nghĩa: tình dục
- Syphilis is an infection that can be transmitted through sexual intercourse.Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục.
- There are many sexual perversions.Có nhiều loại lệch lạc tình dục.
erotism Danh từ
US/ˈɛr.ə.ˌtɪ.zəm/
Nghĩa: Tình dục; sự khiêu dâm.
sexual appetite Danh từ
Nghĩa: Tình dục.
passional Tính từ
US/ˈpæ.ʃə.nᵊl/
Nghĩa: Say mê; (thuộc) tình dục.
passionary Tính từ
Nghĩa: Say mê; (thuộc) tình dục.
sex
UK/ˈsɛks/US/ˈsɛks/
- An intellectual is a person who has discovered something more interesting than sex.Một trí thức là người khám phá ra thứ gì đó thú vị hơn cả tình dục.
- He can't focus on studying, he always has sex on the brain.Anh ấy không thể tập trung học, trong đầu anh chỉ toàn là tình dục.
passion Danh từ
UK/ˈpæʃən/US/ˈpæʃən/
Nghĩa: Tình dục, tình yêu.
- sexual passiontình dục
- tender passiontình yêu
sexuality Danh từ
UK/sɛk.ʃuːˈæ.lɪ.ti/US/sɛk.ʃuˈæ.lə.ti/
Nghĩa: tình dục
amatory Tính từ
UK/ˈɑ.mə.tə.ɹi/US/ˈɑ.mə.tə.ɹi/
Nghĩa: Ái tình, (thuộc) tình dục.
venery Danh từ
UK/ˈvɛnəɹi/US/ˈvɛnəɹi/
Nghĩa: Tình dục.
Câu hỏi thường gặp
Tình dục tiếng Anh là gì?
"tình dục" trong tiếng Anh là erotic (tính từ), sexual (tính từ), erotism (danh từ).