TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính từ tiếng Anh là gì?

"tính từ" trong tiếng Anh là adjective (danh từ), magnetism (danh từ), adnoun (danh từ).

adjective Danh từ

UK/ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/US/ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "adjective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnetism Danh từ

UK/ˈmæɡ.nəˌtɪz.əm/

Nghĩa: từ tính, tính từ

  • nuclear magnetismtính từ hạt nhân

Xem đầy đủ từ "magnetism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adnoun Danh từ

Nghĩa: Tính từ, danh tính từ.

Xem đầy đủ từ "adnoun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ore-bearing Tính từ

US/ˈɔr.ˈbɛ.riɳ/

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "ore-bearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orgulous Tính từ

UK/ˈɔːɡjʊləs/US/ˈɔɹɡjələs/

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "orgulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oxygenic Tính từ

US/ˌɑːk.sɪ.ˈdʒɛ.nɪk/

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "oxygenic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palatopterygoid Tính từ

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "palatopterygoid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parabasal Tính từ

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "parabasal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

partible Tính từ

UK/ˈpɑːtɪbl̩/US/ˈpɑɹtɪbl̩/

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "partible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precostal Tính từ

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "precostal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-rectifying Tính từ

US/ˈsɛɫf.ˈrɛk.tə.ˌfɑ.ɪiɳ/

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "self-rectifying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Viết tắt

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Tính từ (adjective).

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adj Tính từ

Nghĩa: Có tính chất tính từ, (thuộc) tính từ.

Xem đầy đủ từ "adj": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-disposed Tính từ

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "well-disposed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-minded Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈmɑɪn.dəd/

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "well-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parted Động từ

UK/ˈpɑːtɪd/US/ˈpɑɹtɪd/

Nghĩa: Tính từ.

Xem đầy đủ từ "parted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính từ tiếng Anh là gì?

"tính từ" trong tiếng Anh là adjective (danh từ), magnetism (danh từ), adnoun (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.