TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tô màu tiếng Anh là gì?

"tô màu" trong tiếng Anh là colour (ngoại động từ), tint (ngoại động từ), tincture (ngoại động từ).

colour Ngoại động từ

US/ˈkə.lɜː/

Nghĩa: Tô màu.

Xem đầy đủ từ "colour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tint Ngoại động từ

UK/tɪnt/US/tɪnt/

Nghĩa: Nhuốm màu, tô màu.

Xem đầy đủ từ "tint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tincture Ngoại động từ

UK/ˈtɪŋ(k)tʃə/US/ˈtɪŋ(k)t͡ʃɚ/

Nghĩa: Bôi màu; tô màu.

Xem đầy đủ từ "tincture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encolour Ngoại động từ

Nghĩa: Tô màu.

Xem đầy đủ từ "encolour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coloration Danh từ

US/ˌkə.lə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tô màu, sự nhuộm màu, sự sơn màu.

Xem đầy đủ từ "coloration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colouration Danh từ

UK/ˌkʌ.ləˈreɪ.ʃən/US/ˌkʌ.ləˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tô màu, sự nhuộm màu, sự sơn màu.

Xem đầy đủ từ "colouration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colourist Danh từ

Nghĩa: Người tô màu.

Xem đầy đủ từ "colourist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinter Danh từ

Nghĩa: Người tô màu.

Xem đầy đủ từ "tinter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illuminator Danh từ

US/ɪ.ˈluː.mə.ntɜː/

Nghĩa: Người sơn son thiếp vàng, người tô màu (những bản cảo...).

Xem đầy đủ từ "illuminator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shading Danh từ

US/ˈʃeɪ.diɳ/

Nghĩa: Sự đánh bóng (bức tranh), sự tô màu, sự tô vẽ nền.

Xem đầy đủ từ "shading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tô màu tiếng Anh là gì?

"tô màu" trong tiếng Anh là colour (ngoại động từ), tint (ngoại động từ), tincture (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.