TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tưới tiếng Anh là gì?

"tưới" trong tiếng Anh là sprinkle (ngoại động từ), irrigate (ngoại động từ), water (động từ).

sprinkle Ngoại động từ

UK/ˈspɹɪŋkəl/US/ˈspɹɪŋkəl/

Nghĩa: Tưới, rải, rắc.

  • to sprinkle a dish with pepperrắc hạt tiêu vào món ăn

Xem đầy đủ từ "sprinkle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrigate Ngoại động từ

UK/ˈɪɹəˌɡeɪt/US/ˈɪɹəˌɡeɪt/

Nghĩa: Tưới (đất, ruộng).

Xem đầy đủ từ "irrigate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

water Động từ

UK/ˈwɔː.tə/US/ˈwɔ.tɚ/

Nghĩa: tưới

Xem đầy đủ từ "water": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrigation Danh từ

UK/ˌɪɹəˈɡeɪʃən/US/ˌɪɹəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới.

Xem đầy đủ từ "irrigation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrigational Tính từ

Nghĩa: Sự tưới.

Xem đầy đủ từ "irrigational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrigator Danh từ

US/ˈɪr.ə.ˌɡeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người tưới (ruộng).

Xem đầy đủ từ "irrigator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watering Danh từ

US/ˈwɔ.tɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Sự tưới, sự tưới nước.

  • The flowers don't look happy. I'd like to water them. Is there a watering can?Những bông hoa trông không vui lắm. Tôi muốn tưới cho hoa. Có bình tưới ở đây không?
  • Dad was watering the flowers.Bố lúc đó đang tưới hoa.

Xem đầy đủ từ "watering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tưới tiếng Anh là gì?

"tưới" trong tiếng Anh là sprinkle (ngoại động từ), irrigate (ngoại động từ), water (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.