Tư thế tiếng Anh là gì?
"tư thế" trong tiếng Anh là pose (danh từ), posture (danh từ), position (danh từ).
pose Danh từ
UK/pəʊz/US/poʊz/
Nghĩa: Tư thế (chụp ảnh...), kiểu.
posture Danh từ
UK/ˈpɒst͡ʃə/US/ˈpɑst͡ʃɚ/
Nghĩa: Tư thế; dáng điệu, dáng bộ.
position Danh từ
UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Tư thế.
- eastward positiontư thế đứng hướng về phía đông (của linh mục khi làm lễ)
attitude Danh từ
UK/ˈætɪt͡ʃuːd/US/ˈætɪˌtud/
Nghĩa: Tư thế, điệu bộ, dáng dấp.
- in a listening attitudevới cái dáng đang nghe
- to strike an attitudelàm điệu bộ không tự nhiên (như ở sân khấu)
port Danh từ
UK/pɔːt/US/poɹt/
Nghĩa: Dáng, bộ dạng, tư thế.
poise Danh từ
UK/pɔɪz/US/pɔɪz/
Nghĩa: Dáng, tư thế (đầu...).
gest Danh từ
UK/d͡ʒɛst/US/d͡ʒɛst/
Nghĩa: Tư thế; thái độ; cử chỉ.
Câu hỏi thường gặp
Tư thế tiếng Anh là gì?
"tư thế" trong tiếng Anh là pose (danh từ), posture (danh từ), position (danh từ).