TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tại tiếng Anh là gì?

"tại" trong tiếng Anh là in (giới từ), a (tiền tố), because (liên từ).

in Giới từ

UK/ən/US/ən/

Nghĩa: Ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...).

  • Why didn't modern technology develop in China?Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?
  • in the roomtrong phòng

Xem đầy đủ từ "in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Tiền tố

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Trong, trên, tại; được dùng để thể hiện một trạng thái, điều kiện, hoặc cách thức. Cũng chuyển sang nghĩa 4.

  • A God’s name.Nhân danh Thiên Chúa
  • Torn a pieces.Rách từng mảnh

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

because Liên từ

UK/bɪkəz/US/bɪkəz/

Nghĩa: Tại.

Xem đầy đủ từ "because": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

due Tính từ

UK/djuː/US/du/

Nghĩa: Vì, do bởi, tại, nhờ có.

  • it is due to himtại hắn ta
  • due to one's negligencedo cẩu thả, do lơ đễnh

Xem đầy đủ từ "due": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

due to Giới từ

Nghĩa: Do, vì, nhờ, tại.

Xem đầy đủ từ "due to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

of

UK/ɒv/US/ʌv/

  • Why is life so full of suffering?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy

Xem đầy đủ từ "of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to

UK/təʊ/US/toʊ/

Xem đầy đủ từ "to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at

UK/æt/US/æt/

Xem đầy đủ từ "at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

owing

UK/ˈəʊ.ɪŋ/US/ˈoʊ.ɪŋ/

Xem đầy đủ từ "owing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tại tiếng Anh là gì?

"tại" trong tiếng Anh là in (giới từ), a (tiền tố), because (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.