Tại tiếng Anh là gì?
"tại" trong tiếng Anh là in (giới từ), a (tiền tố), because (liên từ).
in Giới từ
UK/ən/US/ən/
Nghĩa: Ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...).
- Why didn't modern technology develop in China?Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?
- in the roomtrong phòng
a Tiền tố
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: Trong, trên, tại; được dùng để thể hiện một trạng thái, điều kiện, hoặc cách thức. Cũng chuyển sang nghĩa 4.
- A God’s name.Nhân danh Thiên Chúa
- Torn a pieces.Rách từng mảnh
because Liên từ
UK/bɪkəz/US/bɪkəz/
Nghĩa: Tại.
due Tính từ
UK/djuː/US/du/
Nghĩa: Vì, do bởi, tại, nhờ có.
- it is due to himtại hắn ta
- due to one's negligencedo cẩu thả, do lơ đễnh
due to Giới từ
Nghĩa: Do, vì, nhờ, tại.
of
UK/ɒv/US/ʌv/
- Why is life so full of suffering?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
to
UK/təʊ/US/toʊ/
at
UK/æt/US/æt/
owing
UK/ˈəʊ.ɪŋ/US/ˈoʊ.ɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Tại tiếng Anh là gì?
"tại" trong tiếng Anh là in (giới từ), a (tiền tố), because (liên từ).